Ngày Tốt Trong Tháng 7/2024 Của Tuổi Đinh Sửu

Tháng 7 năm 2024 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Đinh Sửu (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 7 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Đinh Sửu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 7.

Lá số: Bản mệnh Giản Hạ Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Đinh Sửu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 7/2024 của tuổi Đinh Sửu gồm: 03/07, 22/07, 25/07, 26/07. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 7/2024

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/7
Âm: 26/5
Bính
Dần
Thành Tâm +4 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
2/7
Âm: 27/5
Đinh
Mão
Thu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/7
Âm: 28/5
Mậu
Thìn
Khai +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
4/7
Âm: 29/5
Kỷ
Tỵ
Bế Đẩu +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
5/7
Âm: 30/5
Canh
Ngọ
Kiến Ngưu +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
6/7
Âm: 1/6
Tân
Mùi
Trừ Nữ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
7/7
Âm: 2/6
Nhâm
Thân
Trừ +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
8/7
Âm: 3/6
Quý
Dậu
Mãn Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/7
Âm: 4/6
Giáp
Tuất
Bình Thất +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/7
Âm: 5/6
Ất
Hợi
Định Bích +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/7
Âm: 6/6
Bính
Chấp Khuê +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
12/7
Âm: 7/6
Đinh
Sửu
Phá Lâu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/7
Âm: 8/6
Mậu
Dần
Nguy Vị +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
14/7
Âm: 9/6
Kỷ
Mão
Thành Mão +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/7
Âm: 10/6
Canh
Thìn
Thu Tất +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
16/7
Âm: 11/6
Tân
Tỵ
Khai Chủy +1 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
17/7
Âm: 12/6
Nhâm
Ngọ
Bế Sâm +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/7
Âm: 13/6
Quý
Mùi
Kiến Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
19/7
Âm: 14/6
Giáp
Thân
Trừ Quỷ +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/7
Âm: 15/6
Ất
Dậu
Mãn Liễu +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
21/7
Âm: 16/6
Bính
Tuất
Bình Tinh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/7
Âm: 17/6
Đinh
Hợi
Định Trương +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
23/7
Âm: 18/6
Mậu
Chấp Dực +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/7
Âm: 19/6
Kỷ
Sửu
Phá Chẩn +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/7
Âm: 20/6
Canh
Dần
Nguy Giác +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/7
Âm: 21/6
Tân
Mão
Thành Cang +3 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/7
Âm: 22/6
Nhâm
Thìn
Thu Đê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/7
Âm: 23/6
Quý
Tỵ
Khai Phòng +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/7
Âm: 24/6
Giáp
Ngọ
Bế Tâm +5 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/7
Âm: 25/6
Ất
Mùi
Kiến +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
31/7
Âm: 26/6
Bính
Thân
Trừ +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết