Ngày Tốt Trong Tháng 3/2023 Của Tuổi Nhâm Dần
Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 3 năm 2023. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.
Riêng với gia chủ tuổi Nhâm Dần (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 3 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Nhâm Dần.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 3.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 3/2023
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Âm: 10/2 |
Mậu Ngọ |
Định | Sâm | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 2/3 Âm: 11/2 |
Kỷ Mùi |
Chấp | Tỉnh | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 3/3 Âm: 12/2 |
Canh Thân |
Phá | Quỷ | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 4/3 Âm: 13/2 |
Tân Dậu |
Nguy | Liễu | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 5/3 Âm: 14/2 |
Nhâm Tuất |
Thành | Tinh | +2 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 6/3 Âm: 15/2 |
Quý Hợi |
Thành | Trương | +3 Cát / -1 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 7/3 Âm: 16/2 |
Giáp Tý |
Thu | Dực | +2 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 8/3 Âm: 17/2 |
Ất Sửu |
Khai | Chẩn | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 9/3 Âm: 18/2 |
Bính Dần |
Bế | Giác | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 10/3 Âm: 19/2 |
Đinh Mão |
Kiến | Cang | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 11/3 Âm: 20/2 |
Mậu Thìn |
Trừ | Đê | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 12/3 Âm: 21/2 |
Kỷ Tỵ |
Mãn | Phòng | +0 Cát / -4 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 13/3 Âm: 22/2 |
Canh Ngọ |
Bình | Tâm | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 14/3 Âm: 23/2 |
Tân Mùi |
Định | Vĩ | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 15/3 Âm: 24/2 |
Nhâm Thân |
Chấp | Cơ | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 16/3 Âm: 25/2 |
Quý Dậu |
Phá | Đẩu | +1 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 17/3 Âm: 26/2 |
Giáp Tuất |
Nguy | Ngưu | +2 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 18/3 Âm: 27/2 |
Ất Hợi |
Thành | Nữ | +3 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 19/3 Âm: 28/2 |
Bính Tý |
Thu | Hư | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 20/3 Âm: 29/2 |
Đinh Sửu |
Khai | Nguy | +1 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 21/3 Âm: 30/2 |
Mậu Dần |
Bế | Thất | +2 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 22/3 Âm: 1/3 |
Kỷ Mão |
Kiến | Bích | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 23/3 Âm: 2/3 |
Canh Thìn |
Trừ | Khuê | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 24/3 Âm: 3/3 |
Tân Tỵ |
Mãn | Lâu | +0 Cát / -4 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 25/3 Âm: 4/3 |
Nhâm Ngọ |
Bình | Vị | +0 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 26/3 Âm: 5/3 |
Quý Mùi |
Định | Mão | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 27/3 Âm: 6/3 |
Giáp Thân |
Chấp | Tất | +2 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 28/3 Âm: 7/3 |
Ất Dậu |
Phá | Chủy | +1 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 29/3 Âm: 8/3 |
Bính Tuất |
Nguy | Sâm | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 30/3 Âm: 9/3 |
Đinh Hợi |
Thành | Tỉnh | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 31/3 Âm: 10/3 |
Mậu Tý |
Thu | Quỷ | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2023 cho tuổi Nhâm Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2023 cho tuổi Nhâm Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2023 cho tuổi Nhâm Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 06/2023 cho tuổi Nhâm Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 07/2023 cho tuổi Nhâm Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 08/2023 cho tuổi Nhâm Dần
