Ngày tốt tuổi Canh Thìn tháng 3/2015

Xem ngày tốt xấu tháng 3/2015 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Thìn (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 3 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Thìn.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 3.

Lá số: Bản mệnh Bạch Lạp Kim (Kim) - Cầm tinh: Canh Thìn (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 3/2015 của tuổi Canh Thìn gồm: 01/03, 09/03, 19/03. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 3/2015

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/3
Âm: 11/1
Bính
Khai +3 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/3
Âm: 12/1
Đinh
Sửu
Bế Nguy +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
3/3
Âm: 13/1
Mậu
Dần
Kiến Thất +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/3
Âm: 14/1
Kỷ
Mão
Trừ Bích +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/3
Âm: 15/1
Canh
Thìn
Mãn Khuê +0 Cát / -3 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
6/3
Âm: 16/1
Tân
Tỵ
Mãn Lâu +0 Cát / -4 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
7/3
Âm: 17/1
Nhâm
Ngọ
Bình Vị +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
8/3
Âm: 18/1
Quý
Mùi
Định Mão +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/3
Âm: 19/1
Giáp
Thân
Chấp Tất +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/3
Âm: 20/1
Ất
Dậu
Phá Chủy +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/3
Âm: 21/1
Bính
Tuất
Nguy Sâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
12/3
Âm: 22/1
Đinh
Hợi
Thành Tỉnh +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/3
Âm: 23/1
Mậu
Thu Quỷ +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/3
Âm: 24/1
Kỷ
Sửu
Khai Liễu +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
15/3
Âm: 25/1
Canh
Dần
Bế Tinh +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
16/3
Âm: 26/1
Tân
Mão
Kiến Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/3
Âm: 27/1
Nhâm
Thìn
Trừ Dực +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/3
Âm: 28/1
Quý
Tỵ
Mãn Chẩn +0 Cát / -4 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
19/3
Âm: 29/1
Giáp
Ngọ
Bình Giác +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
20/3
Âm: 1/2
Ất
Mùi
Định Cang +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/3
Âm: 2/2
Bính
Thân
Chấp Đê +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
22/3
Âm: 3/2
Đinh
Dậu
Phá Phòng +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/3
Âm: 4/2
Mậu
Tuất
Nguy Tâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
24/3
Âm: 5/2
Kỷ
Hợi
Thành +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/3
Âm: 6/2
Canh
Thu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/3
Âm: 7/2
Tân
Sửu
Khai Đẩu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/3
Âm: 8/2
Nhâm
Dần
Bế Ngưu +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
28/3
Âm: 9/2
Quý
Mão
Kiến Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/3
Âm: 10/2
Giáp
Thìn
Trừ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/3
Âm: 11/2
Ất
Tỵ
Mãn Nguy +0 Cát / -5 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/3
Âm: 12/2
Bính
Ngọ
Bình Thất +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết