Ngày tốt tuổi Canh Thìn tháng 2/2015

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 2 năm 2015. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Thìn (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 2 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Thìn.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 2.

Lá số: Bản mệnh Bạch Lạp Kim (Kim) - Cầm tinh: Canh Thìn (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 2/2015 của tuổi Canh Thìn gồm: 04/02, 05/02, 18/02. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 2/2015

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/2
Âm: 13/12
Mậu
Thân
Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/2
Âm: 14/12
Kỷ
Dậu
Thành Nguy +3 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/2
Âm: 15/12
Canh
Tuất
Thu Thất +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
4/2
Âm: 16/12
Tân
Hợi
Thu Bích +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
5/2
Âm: 17/12
Nhâm
Khai Khuê +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/2
Âm: 18/12
Quý
Sửu
Bế Lâu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/2
Âm: 19/12
Giáp
Dần
Kiến Vị +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/2
Âm: 20/12
Ất
Mão
Trừ Mão +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
9/2
Âm: 21/12
Bính
Thìn
Mãn Tất +1 Cát / -3 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
10/2
Âm: 22/12
Đinh
Tỵ
Bình Chủy +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/2
Âm: 23/12
Mậu
Ngọ
Định Sâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/2
Âm: 24/12
Kỷ
Mùi
Chấp Tỉnh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/2
Âm: 25/12
Canh
Thân
Phá Quỷ +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
14/2
Âm: 26/12
Tân
Dậu
Nguy Liễu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
15/2
Âm: 27/12
Nhâm
Tuất
Thành Tinh +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
16/2
Âm: 28/12
Quý
Hợi
Thu Trương +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
17/2
Âm: 29/12
Giáp
Khai Dực +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/2
Âm: 30/12
Ất
Sửu
Bế Chẩn +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
19/2
Âm: 1/1
Bính
Dần
Kiến Giác +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
20/2
Âm: 2/1
Đinh
Mão
Trừ Cang +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
21/2
Âm: 3/1
Mậu
Thìn
Mãn Đê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/2
Âm: 4/1
Kỷ
Tỵ
Bình Phòng +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/2
Âm: 5/1
Canh
Ngọ
Định Tâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/2
Âm: 6/1
Tân
Mùi
Chấp +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/2
Âm: 7/1
Nhâm
Thân
Phá +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/2
Âm: 8/1
Quý
Dậu
Nguy Đẩu +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
27/2
Âm: 9/1
Giáp
Tuất
Thành Ngưu +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
28/2
Âm: 10/1
Ất
Hợi
Thu Nữ +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết