Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 2/2186

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 2 năm 2186. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 2 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 2.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 2/2186 của tuổi Quý Tỵ gồm: 01/02, 08/02, 09/02. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 2/2186

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/2
Âm: 12/1
Ất
Tỵ
Định Chẩn +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/2
Âm: 13/1
Bính
Ngọ
Chấp Giác +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/2
Âm: 14/1
Đinh
Mùi
Phá Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/2
Âm: 15/1
Mậu
Thân
Phá Đê +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
5/2
Âm: 16/1
Kỷ
Dậu
Nguy Phòng +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
6/2
Âm: 17/1
Canh
Tuất
Thành Tâm +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/2
Âm: 18/1
Tân
Hợi
Thu +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
8/2
Âm: 19/1
Nhâm
Khai +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
9/2
Âm: 20/1
Quý
Sửu
Bế Đẩu +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/2
Âm: 21/1
Giáp
Dần
Kiến Ngưu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/2
Âm: 22/1
Ất
Mão
Trừ Nữ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/2
Âm: 23/1
Bính
Thìn
Mãn +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/2
Âm: 24/1
Đinh
Tỵ
Bình Nguy +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/2
Âm: 25/1
Mậu
Ngọ
Định Thất +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
15/2
Âm: 26/1
Kỷ
Mùi
Chấp Bích +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/2
Âm: 27/1
Canh
Thân
Phá Khuê +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/2
Âm: 28/1
Tân
Dậu
Nguy Lâu +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
18/2
Âm: 29/1
Nhâm
Tuất
Thành Vị +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/2
Âm: 1/2
Quý
Hợi
Thu Mão +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
20/2
Âm: 2/2
Giáp
Khai Tất +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/2
Âm: 3/2
Ất
Sửu
Bế Chủy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/2
Âm: 4/2
Bính
Dần
Kiến Sâm +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
23/2
Âm: 5/2
Đinh
Mão
Trừ Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/2
Âm: 6/2
Mậu
Thìn
Mãn Quỷ +0 Cát / -3 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
25/2
Âm: 7/2
Kỷ
Tỵ
Bình Liễu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/2
Âm: 8/2
Canh
Ngọ
Định Tinh +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
27/2
Âm: 9/2
Tân
Mùi
Chấp Trương +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/2
Âm: 10/2
Nhâm
Thân
Phá Dực +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết