Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 7/2186

Tháng 7 năm 2186 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 7 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 7.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 7/2186 của tuổi Quý Tỵ gồm: 10/07, 17/07. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 7/2186

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/7
Âm: 15/5
Ất
Hợi
Chấp Nữ +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
2/7
Âm: 16/5
Bính
Phá +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/7
Âm: 17/5
Đinh
Sửu
Nguy Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/7
Âm: 18/5
Mậu
Dần
Thành Thất +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/7
Âm: 19/5
Kỷ
Mão
Thu Bích +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
6/7
Âm: 20/5
Canh
Thìn
Khai Khuê +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
7/7
Âm: 21/5
Tân
Tỵ
Khai Lâu +1 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
8/7
Âm: 22/5
Nhâm
Ngọ
Bế Vị +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/7
Âm: 23/5
Quý
Mùi
Kiến Mão +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/7
Âm: 24/5
Giáp
Thân
Trừ Tất +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
11/7
Âm: 25/5
Ất
Dậu
Mãn Chủy +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
12/7
Âm: 26/5
Bính
Tuất
Bình Sâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/7
Âm: 27/5
Đinh
Hợi
Định Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
14/7
Âm: 28/5
Mậu
Chấp Quỷ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
15/7
Âm: 29/5
Kỷ
Sửu
Phá Liễu +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/7
Âm: 1/6
Canh
Dần
Nguy Tinh +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
17/7
Âm: 2/6
Tân
Mão
Thành Trương +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
18/7
Âm: 3/6
Nhâm
Thìn
Thu Dực +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/7
Âm: 4/6
Quý
Tỵ
Khai Chẩn +1 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
20/7
Âm: 5/6
Giáp
Ngọ
Bế Giác +5 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/7
Âm: 6/6
Ất
Mùi
Kiến Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
22/7
Âm: 7/6
Bính
Thân
Trừ Đê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/7
Âm: 8/6
Đinh
Dậu
Mãn Phòng +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
24/7
Âm: 9/6
Mậu
Tuất
Bình Tâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/7
Âm: 10/6
Kỷ
Hợi
Định +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
26/7
Âm: 11/6
Canh
Chấp +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
27/7
Âm: 12/6
Tân
Sửu
Phá Đẩu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/7
Âm: 13/6
Nhâm
Dần
Nguy Ngưu +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/7
Âm: 14/6
Quý
Mão
Thành Nữ +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/7
Âm: 15/6
Giáp
Thìn
Thu +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
31/7
Âm: 16/6
Ất
Tỵ
Khai Nguy +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết