Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 2/2115

Xem ngày tốt xấu tháng 2/2115 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 2 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 2.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 2/2115 của tuổi Quý Tỵ gồm: 02/02, 22/02. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 2/2115

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/2
Âm: 7/1
Nhâm
Thìn
Bình Quỷ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/2
Âm: 8/1
Quý
Tỵ
Định Liễu +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
3/2
Âm: 9/1
Giáp
Ngọ
Chấp Tinh +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
4/2
Âm: 10/1
Ất
Mùi
Phá Trương +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
5/2
Âm: 11/1
Bính
Thân
Phá Dực +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
6/2
Âm: 12/1
Đinh
Dậu
Nguy Chẩn +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
7/2
Âm: 13/1
Mậu
Tuất
Thành Giác +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/2
Âm: 14/1
Kỷ
Hợi
Thu Cang +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
9/2
Âm: 15/1
Canh
Khai Đê +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
10/2
Âm: 16/1
Tân
Sửu
Bế Phòng +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
11/2
Âm: 17/1
Nhâm
Dần
Kiến Tâm +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
12/2
Âm: 18/1
Quý
Mão
Trừ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/2
Âm: 19/1
Giáp
Thìn
Mãn +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/2
Âm: 20/1
Ất
Tỵ
Bình Đẩu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/2
Âm: 21/1
Bính
Ngọ
Định Ngưu +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
16/2
Âm: 22/1
Đinh
Mùi
Chấp Nữ +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/2
Âm: 23/1
Mậu
Thân
Phá +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/2
Âm: 24/1
Kỷ
Dậu
Nguy Nguy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
19/2
Âm: 25/1
Canh
Tuất
Thành Thất +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/2
Âm: 26/1
Tân
Hợi
Thu Bích +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
21/2
Âm: 27/1
Nhâm
Khai Khuê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/2
Âm: 28/1
Quý
Sửu
Bế Lâu +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
23/2
Âm: 29/1
Giáp
Dần
Kiến Vị +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/2
Âm: 1/2
Ất
Mão
Trừ Mão +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
25/2
Âm: 2/2
Bính
Thìn
Mãn Tất +1 Cát / -3 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
26/2
Âm: 3/2
Đinh
Tỵ
Bình Chủy +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/2
Âm: 4/2
Mậu
Ngọ
Định Sâm +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
28/2
Âm: 5/2
Kỷ
Mùi
Chấp Tỉnh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết