Ngày Tốt Trong Tháng 2/2075 Của Tuổi Canh Ngọ

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 2 năm 2075. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Ngọ (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 2 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Ngọ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 2.

Lá số: Bản mệnh Lộ Bàng Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Canh Ngọ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 2/2075 của tuổi Canh Ngọ gồm: 05/02, 13/02, 25/02. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 2/2075

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/2
Âm: 16/12
Quý
Hợi
Khai Cang +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
2/2
Âm: 17/12
Giáp
Bế Đê +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
3/2
Âm: 18/12
Ất
Sửu
Kiến Phòng +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/2
Âm: 19/12
Bính
Dần
Kiến Tâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/2
Âm: 20/12
Đinh
Mão
Trừ +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/2
Âm: 21/12
Mậu
Thìn
Mãn +0 Cát / -3 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
7/2
Âm: 22/12
Kỷ
Tỵ
Bình Đẩu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/2
Âm: 23/12
Canh
Ngọ
Định Ngưu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/2
Âm: 24/12
Tân
Mùi
Chấp Nữ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/2
Âm: 25/12
Nhâm
Thân
Phá +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
11/2
Âm: 26/12
Quý
Dậu
Nguy Nguy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
12/2
Âm: 27/12
Giáp
Tuất
Thành Thất +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/2
Âm: 28/12
Ất
Hợi
Thu Bích +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
14/2
Âm: 29/12
Bính
Khai Khuê +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
15/2
Âm: 1/1
Đinh
Sửu
Bế Lâu +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
16/2
Âm: 2/1
Mậu
Dần
Kiến Vị +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
17/2
Âm: 3/1
Kỷ
Mão
Trừ Mão +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/2
Âm: 4/1
Canh
Thìn
Mãn Tất +0 Cát / -3 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
19/2
Âm: 5/1
Tân
Tỵ
Bình Chủy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/2
Âm: 6/1
Nhâm
Ngọ
Định Sâm +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
21/2
Âm: 7/1
Quý
Mùi
Chấp Tỉnh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/2
Âm: 8/1
Giáp
Thân
Phá Quỷ +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/2
Âm: 9/1
Ất
Dậu
Nguy Liễu +0 Cát / -0 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
24/2
Âm: 10/1
Bính
Tuất
Thành Tinh +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/2
Âm: 11/1
Đinh
Hợi
Thu Trương +3 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/2
Âm: 12/1
Mậu
Khai Dực +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
27/2
Âm: 13/1
Kỷ
Sửu
Bế Chẩn +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/2
Âm: 14/1
Canh
Dần
Kiến Giác +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết