Ngày Tốt Trong Tháng 4/2075 Của Tuổi Canh Ngọ

Tháng 4 năm 2075 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Ngọ (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 4 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Ngọ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 4.

Lá số: Bản mệnh Lộ Bàng Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Canh Ngọ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 4/2075 của tuổi Canh Ngọ gồm: 24/04. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 4/2075

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/4
Âm: 16/2
Nhâm
Tuất
Nguy Tâm +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
2/4
Âm: 17/2
Quý
Hợi
Thành +3 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
3/4
Âm: 18/2
Giáp
Thu +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
4/4
Âm: 19/2
Ất
Sửu
Khai Đẩu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/4
Âm: 20/2
Bính
Dần
Khai Ngưu +1 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
6/4
Âm: 21/2
Đinh
Mão
Bế Nữ +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
7/4
Âm: 22/2
Mậu
Thìn
Kiến +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/4
Âm: 23/2
Kỷ
Tỵ
Trừ Nguy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/4
Âm: 24/2
Canh
Ngọ
Mãn Thất +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
10/4
Âm: 25/2
Tân
Mùi
Bình Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/4
Âm: 26/2
Nhâm
Thân
Định Khuê +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/4
Âm: 27/2
Quý
Dậu
Chấp Lâu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/4
Âm: 28/2
Giáp
Tuất
Phá Vị +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
14/4
Âm: 29/2
Ất
Hợi
Nguy Mão +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/4
Âm: 1/3
Bính
Thành Tất +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
16/4
Âm: 2/3
Đinh
Sửu
Thu Chủy +0 Cát / -1 Hung 0/10 - Xấu Xem chi tiết
17/4
Âm: 3/3
Mậu
Dần
Khai Sâm +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/4
Âm: 4/3
Kỷ
Mão
Bế Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
19/4
Âm: 5/3
Canh
Thìn
Kiến Quỷ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/4
Âm: 6/3
Tân
Tỵ
Trừ Liễu +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
21/4
Âm: 7/3
Nhâm
Ngọ
Mãn Tinh +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/4
Âm: 8/3
Quý
Mùi
Bình Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/4
Âm: 9/3
Giáp
Thân
Định Dực +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/4
Âm: 10/3
Ất
Dậu
Chấp Chẩn +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
25/4
Âm: 11/3
Bính
Tuất
Phá Giác +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
26/4
Âm: 12/3
Đinh
Hợi
Nguy Cang +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/4
Âm: 13/3
Mậu
Thành Đê +3 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
28/4
Âm: 14/3
Kỷ
Sửu
Thu Phòng +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/4
Âm: 15/3
Canh
Dần
Khai Tâm +1 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
30/4
Âm: 16/3
Tân
Mão
Bế +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết