Ngày Tốt Trong Tháng 2/2060 Của Tuổi Bính Tý

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 2 năm 2060. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Bính Tý (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 2 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Bính Tý.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 2.

Lá số: Bản mệnh Giản Hạ Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Bính Tý (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 2/2060 của tuổi Bính Tý gồm: 09/02, 22/02. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 2/2060

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/2
Âm: 30/12
Giáp
Thìn
Bình +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/2
Âm: 1/1
Ất
Tỵ
Định Nguy +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
3/2
Âm: 2/1
Bính
Ngọ
Chấp Thất +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
4/2
Âm: 3/1
Đinh
Mùi
Chấp Bích +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/2
Âm: 4/1
Mậu
Thân
Phá Khuê +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
6/2
Âm: 5/1
Kỷ
Dậu
Nguy Lâu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/2
Âm: 6/1
Canh
Tuất
Thành Vị +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/2
Âm: 7/1
Tân
Hợi
Thu Mão +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/2
Âm: 8/1
Nhâm
Khai Tất +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/2
Âm: 9/1
Quý
Sửu
Bế Chủy +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
11/2
Âm: 10/1
Giáp
Dần
Kiến Sâm +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/2
Âm: 11/1
Ất
Mão
Trừ Tỉnh +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
13/2
Âm: 12/1
Bính
Thìn
Mãn Quỷ +1 Cát / -3 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
14/2
Âm: 13/1
Đinh
Tỵ
Bình Liễu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/2
Âm: 14/1
Mậu
Ngọ
Định Tinh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
16/2
Âm: 15/1
Kỷ
Mùi
Chấp Trương +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/2
Âm: 16/1
Canh
Thân
Phá Dực +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
18/2
Âm: 17/1
Tân
Dậu
Nguy Chẩn +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
19/2
Âm: 18/1
Nhâm
Tuất
Thành Giác +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/2
Âm: 19/1
Quý
Hợi
Thu Cang +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
21/2
Âm: 20/1
Giáp
Khai Đê +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/2
Âm: 21/1
Ất
Sửu
Bế Phòng +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
23/2
Âm: 22/1
Bính
Dần
Kiến Tâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/2
Âm: 23/1
Đinh
Mão
Trừ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/2
Âm: 24/1
Mậu
Thìn
Mãn +0 Cát / -3 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
26/2
Âm: 25/1
Kỷ
Tỵ
Bình Đẩu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/2
Âm: 26/1
Canh
Ngọ
Định Ngưu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
28/2
Âm: 27/1
Tân
Mùi
Chấp Nữ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/2
Âm: 28/1
Nhâm
Thân
Phá +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết