Ngày Tốt Trong Tháng 2/2042 Của Tuổi Đinh Sửu
Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 2 năm 2042. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.
Riêng với gia chủ tuổi Đinh Sửu (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 2 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Đinh Sửu.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 2.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 2/2042
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Âm: 11/1 |
Canh Ngọ |
Chấp | Vị | +2 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 2/2 Âm: 12/1 |
Tân Mùi |
Phá | Mão | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 3/2 Âm: 13/1 |
Nhâm Thân |
Nguy | Tất | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 4/2 Âm: 14/1 |
Quý Dậu |
Nguy | Chủy | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 5/2 Âm: 15/1 |
Giáp Tuất |
Thành | Sâm | +2 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 6/2 Âm: 16/1 |
Ất Hợi |
Thu | Tỉnh | +2 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 7/2 Âm: 17/1 |
Bính Tý |
Khai | Quỷ | +3 Cát / -0 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 8/2 Âm: 18/1 |
Đinh Sửu |
Bế | Liễu | +2 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 9/2 Âm: 19/1 |
Mậu Dần |
Kiến | Tinh | +1 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 10/2 Âm: 20/1 |
Kỷ Mão |
Trừ | Trương | +0 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 11/2 Âm: 21/1 |
Canh Thìn |
Mãn | Dực | +0 Cát / -3 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 12/2 Âm: 22/1 |
Tân Tỵ |
Bình | Chẩn | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 13/2 Âm: 23/1 |
Nhâm Ngọ |
Định | Giác | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 14/2 Âm: 24/1 |
Quý Mùi |
Chấp | Cang | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 15/2 Âm: 25/1 |
Giáp Thân |
Phá | Đê | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 16/2 Âm: 26/1 |
Ất Dậu |
Nguy | Phòng | +0 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 17/2 Âm: 27/1 |
Bính Tuất |
Thành | Tâm | +3 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 18/2 Âm: 28/1 |
Đinh Hợi |
Thu | Vĩ | +3 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 19/2 Âm: 29/1 |
Mậu Tý |
Khai | Cơ | +2 Cát / -0 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 20/2 Âm: 1/2 |
Kỷ Sửu |
Bế | Đẩu | +1 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 21/2 Âm: 2/2 |
Canh Dần |
Kiến | Ngưu | +0 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 22/2 Âm: 3/2 |
Tân Mão |
Trừ | Nữ | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 23/2 Âm: 4/2 |
Nhâm Thìn |
Mãn | Hư | +0 Cát / -3 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 24/2 Âm: 5/2 |
Quý Tỵ |
Bình | Nguy | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 25/2 Âm: 6/2 |
Giáp Ngọ |
Định | Thất | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 26/2 Âm: 7/2 |
Ất Mùi |
Chấp | Bích | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 27/2 Âm: 8/2 |
Bính Thân |
Phá | Khuê | +1 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 28/2 Âm: 9/2 |
Đinh Dậu |
Nguy | Lâu | +1 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 01/2042 cho tuổi Đinh Sửu
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2042 cho tuổi Đinh Sửu
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2042 cho tuổi Đinh Sửu
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2042 cho tuổi Đinh Sửu
- » Danh sách ngày tốt tháng 06/2042 cho tuổi Đinh Sửu
- » Danh sách ngày tốt tháng 07/2042 cho tuổi Đinh Sửu
