Ngày Tốt Trong Tháng 2/2036 Của Tuổi Tân Mùi

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 2 năm 2036. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Tân Mùi (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 2 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Tân Mùi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 2.

Lá số: Bản mệnh Lộ Bàng Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Tân Mùi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 2/2036 của tuổi Tân Mùi gồm: 21/02. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 2/2036

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/2
Âm: 5/1
Mậu
Tuất
Thu Ngưu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/2
Âm: 6/1
Kỷ
Hợi
Khai Nữ +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/2
Âm: 7/1
Canh
Bế +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/2
Âm: 8/1
Tân
Sửu
Kiến Nguy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
5/2
Âm: 9/1
Nhâm
Dần
Kiến Thất +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
6/2
Âm: 10/1
Quý
Mão
Trừ Bích +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
7/2
Âm: 11/1
Giáp
Thìn
Mãn Khuê +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/2
Âm: 12/1
Ất
Tỵ
Bình Lâu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/2
Âm: 13/1
Bính
Ngọ
Định Vị +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/2
Âm: 14/1
Đinh
Mùi
Chấp Mão +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/2
Âm: 15/1
Mậu
Thân
Phá Tất +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
12/2
Âm: 16/1
Kỷ
Dậu
Nguy Chủy +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
13/2
Âm: 17/1
Canh
Tuất
Thành Sâm +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/2
Âm: 18/1
Tân
Hợi
Thu Tỉnh +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/2
Âm: 19/1
Nhâm
Khai Quỷ +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
16/2
Âm: 20/1
Quý
Sửu
Bế Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
17/2
Âm: 21/1
Giáp
Dần
Kiến Tinh +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/2
Âm: 22/1
Ất
Mão
Trừ Trương +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/2
Âm: 23/1
Bính
Thìn
Mãn Dực +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/2
Âm: 24/1
Đinh
Tỵ
Bình Chẩn +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/2
Âm: 25/1
Mậu
Ngọ
Định Giác +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
22/2
Âm: 26/1
Kỷ
Mùi
Chấp Cang +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/2
Âm: 27/1
Canh
Thân
Phá Đê +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/2
Âm: 28/1
Tân
Dậu
Nguy Phòng +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
25/2
Âm: 29/1
Nhâm
Tuất
Thành Tâm +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/2
Âm: 30/1
Quý
Hợi
Thu +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
27/2
Âm: 1/2
Giáp
Khai +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/2
Âm: 2/2
Ất
Sửu
Bế Đẩu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
29/2
Âm: 3/2
Bính
Dần
Kiến Ngưu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết