Ngày Tốt Trong Tháng 1/2036 Của Tuổi Tân Mùi
Tháng 1 năm 2036 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.
Riêng với gia chủ tuổi Tân Mùi (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 1 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Tân Mùi.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 1.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 1/2036
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Âm: 4/12 |
Đinh Mão |
Bình | Vĩ | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 2/1 Âm: 5/12 |
Mậu Thìn |
Định | Cơ | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 3/1 Âm: 6/12 |
Kỷ Tỵ |
Chấp | Đẩu | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 4/1 Âm: 7/12 |
Canh Ngọ |
Phá | Ngưu | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 5/1 Âm: 8/12 |
Tân Mùi |
Nguy | Nữ | +0 Cát / -0 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 6/1 Âm: 9/12 |
Nhâm Thân |
Nguy | Hư | +1 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 7/1 Âm: 10/12 |
Quý Dậu |
Thành | Nguy | +3 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 8/1 Âm: 11/12 |
Giáp Tuất |
Thu | Thất | +0 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 9/1 Âm: 12/12 |
Ất Hợi |
Khai | Bích | +1 Cát / -2 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 10/1 Âm: 13/12 |
Bính Tý |
Bế | Khuê | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 11/1 Âm: 14/12 |
Đinh Sửu |
Kiến | Lâu | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 12/1 Âm: 15/12 |
Mậu Dần |
Trừ | Vị | +0 Cát / -1 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 13/1 Âm: 16/12 |
Kỷ Mão |
Mãn | Mão | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 14/1 Âm: 17/12 |
Canh Thìn |
Bình | Tất | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 15/1 Âm: 18/12 |
Tân Tỵ |
Định | Chủy | +2 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 16/1 Âm: 19/12 |
Nhâm Ngọ |
Chấp | Sâm | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 17/1 Âm: 20/12 |
Quý Mùi |
Phá | Tỉnh | +0 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 18/1 Âm: 21/12 |
Giáp Thân |
Nguy | Quỷ | +1 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 19/1 Âm: 22/12 |
Ất Dậu |
Thành | Liễu | +3 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 20/1 Âm: 23/12 |
Bính Tuất |
Thu | Tinh | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 21/1 Âm: 24/12 |
Đinh Hợi |
Khai | Trương | +1 Cát / -2 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 22/1 Âm: 25/12 |
Mậu Tý |
Bế | Dực | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 23/1 Âm: 26/12 |
Kỷ Sửu |
Kiến | Chẩn | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 24/1 Âm: 27/12 |
Canh Dần |
Trừ | Giác | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 25/1 Âm: 28/12 |
Tân Mão |
Mãn | Cang | +0 Cát / -1 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 26/1 Âm: 29/12 |
Nhâm Thìn |
Bình | Đê | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 27/1 Âm: 30/12 |
Quý Tỵ |
Định | Phòng | +2 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 28/1 Âm: 1/1 |
Giáp Ngọ |
Chấp | Tâm | +0 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 29/1 Âm: 2/1 |
Ất Mùi |
Phá | Vĩ | +0 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 30/1 Âm: 3/1 |
Bính Thân |
Nguy | Cơ | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 31/1 Âm: 4/1 |
Đinh Dậu |
Thành | Đẩu | +3 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 12/2035 cho tuổi Tân Mùi
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2036 cho tuổi Tân Mùi
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2036 cho tuổi Tân Mùi
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2036 cho tuổi Tân Mùi
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2036 cho tuổi Tân Mùi
- » Danh sách ngày tốt tháng 06/2036 cho tuổi Tân Mùi
