Ngày Tốt Trong Tháng 2/2024 Của Tuổi Ất Mão

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 2 năm 2024. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Ất Mão (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 2 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Mão.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 2.

Lá số: Bản mệnh Đại Khê Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Ất Mão (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 2/2024 của tuổi Ất Mão gồm: 05/02, 18/02, 29/02. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 2/2024

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/2
Âm: 22/12
Ất
Mùi
Phá Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/2
Âm: 23/12
Bính
Thân
Nguy Quỷ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/2
Âm: 24/12
Đinh
Dậu
Thành Liễu +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
4/2
Âm: 25/12
Mậu
Tuất
Thu Tinh +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
5/2
Âm: 26/12
Kỷ
Hợi
Thu Trương +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/2
Âm: 27/12
Canh
Khai Dực +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/2
Âm: 28/12
Tân
Sửu
Bế Chẩn +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
8/2
Âm: 29/12
Nhâm
Dần
Kiến Giác +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
9/2
Âm: 30/12
Quý
Mão
Trừ Cang +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
10/2
Âm: 1/1
Giáp
Thìn
Mãn Đê +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/2
Âm: 2/1
Ất
Tỵ
Bình Phòng +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/2
Âm: 3/1
Bính
Ngọ
Định Tâm +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/2
Âm: 4/1
Đinh
Mùi
Chấp +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/2
Âm: 5/1
Mậu
Thân
Phá +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/2
Âm: 6/1
Kỷ
Dậu
Nguy Đẩu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
16/2
Âm: 7/1
Canh
Tuất
Thành Ngưu +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/2
Âm: 8/1
Tân
Hợi
Thu Nữ +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
18/2
Âm: 9/1
Nhâm
Khai +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
19/2
Âm: 10/1
Quý
Sửu
Bế Nguy +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
20/2
Âm: 11/1
Giáp
Dần
Kiến Thất +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/2
Âm: 12/1
Ất
Mão
Trừ Bích +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
22/2
Âm: 13/1
Bính
Thìn
Mãn Khuê +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/2
Âm: 14/1
Đinh
Tỵ
Bình Lâu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/2
Âm: 15/1
Mậu
Ngọ
Định Vị +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
25/2
Âm: 16/1
Kỷ
Mùi
Chấp Mão +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/2
Âm: 17/1
Canh
Thân
Phá Tất +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
27/2
Âm: 18/1
Tân
Dậu
Nguy Chủy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
28/2
Âm: 19/1
Nhâm
Tuất
Thành Sâm +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/2
Âm: 20/1
Quý
Hợi
Thu Tỉnh +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết