Ngày Tốt Trong Tháng 1/2024 Của Tuổi Ất Mão
Tháng 1 năm 2024 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.
Riêng với gia chủ tuổi Ất Mão (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 1 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Mão.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 1.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 1/2024
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Âm: 20/11 |
Giáp Tý |
Kiến | Tất | +1 Cát / -0 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 2/1 Âm: 21/11 |
Ất Sửu |
Trừ | Chủy | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 3/1 Âm: 22/11 |
Bính Dần |
Mãn | Sâm | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 4/1 Âm: 23/11 |
Đinh Mão |
Bình | Tỉnh | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 5/1 Âm: 24/11 |
Mậu Thìn |
Định | Quỷ | +1 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 6/1 Âm: 25/11 |
Kỷ Tỵ |
Định | Liễu | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 7/1 Âm: 26/11 |
Canh Ngọ |
Chấp | Tinh | +2 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 8/1 Âm: 27/11 |
Tân Mùi |
Phá | Trương | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 9/1 Âm: 28/11 |
Nhâm Thân |
Nguy | Dực | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 10/1 Âm: 29/11 |
Quý Dậu |
Thành | Chẩn | +3 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 11/1 Âm: 1/12 |
Giáp Tuất |
Thu | Giác | +0 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 12/1 Âm: 2/12 |
Ất Hợi |
Khai | Cang | +1 Cát / -2 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 13/1 Âm: 3/12 |
Bính Tý |
Bế | Đê | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 14/1 Âm: 4/12 |
Đinh Sửu |
Kiến | Phòng | +0 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 15/1 Âm: 5/12 |
Mậu Dần |
Trừ | Tâm | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 16/1 Âm: 6/12 |
Kỷ Mão |
Mãn | Vĩ | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 17/1 Âm: 7/12 |
Canh Thìn |
Bình | Cơ | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 18/1 Âm: 8/12 |
Tân Tỵ |
Định | Đẩu | +2 Cát / -0 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 19/1 Âm: 9/12 |
Nhâm Ngọ |
Chấp | Ngưu | +0 Cát / -0 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 20/1 Âm: 10/12 |
Quý Mùi |
Phá | Nữ | +0 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 21/1 Âm: 11/12 |
Giáp Thân |
Nguy | Hư | +1 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 22/1 Âm: 12/12 |
Ất Dậu |
Thành | Nguy | +3 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 23/1 Âm: 13/12 |
Bính Tuất |
Thu | Thất | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 24/1 Âm: 14/12 |
Đinh Hợi |
Khai | Bích | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 25/1 Âm: 15/12 |
Mậu Tý |
Bế | Khuê | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 26/1 Âm: 16/12 |
Kỷ Sửu |
Kiến | Lâu | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 27/1 Âm: 17/12 |
Canh Dần |
Trừ | Vị | +2 Cát / -1 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 28/1 Âm: 18/12 |
Tân Mão |
Mãn | Mão | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 29/1 Âm: 19/12 |
Nhâm Thìn |
Bình | Tất | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 30/1 Âm: 20/12 |
Quý Tỵ |
Định | Chủy | +2 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 31/1 Âm: 21/12 |
Giáp Ngọ |
Chấp | Sâm | +0 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 12/2023 cho tuổi Ất Mão
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2024 cho tuổi Ất Mão
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2024 cho tuổi Ất Mão
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2024 cho tuổi Ất Mão
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2024 cho tuổi Ất Mão
- » Danh sách ngày tốt tháng 06/2024 cho tuổi Ất Mão
