Ngày Tốt Trong Tháng 2/2020 Của Tuổi Canh Dần

Tháng 2 năm 2020 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Dần (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 2 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Dần.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 2.

Lá số: Bản mệnh Tùng Bách Mộc (Mộc) - Cầm tinh: Canh Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 2/2020 của tuổi Canh Dần gồm: 01/02, 09/02, 26/02. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 2/2020

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/2
Âm: 8/1
Giáp
Tuất
Thu Vị +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/2
Âm: 9/1
Ất
Hợi
Khai Mão +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
3/2
Âm: 10/1
Bính
Bế Tất +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/2
Âm: 11/1
Đinh
Sửu
Kiến Chủy +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
5/2
Âm: 12/1
Mậu
Dần
Kiến Sâm +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
6/2
Âm: 13/1
Kỷ
Mão
Trừ Tỉnh +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/2
Âm: 14/1
Canh
Thìn
Mãn Quỷ +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/2
Âm: 15/1
Tân
Tỵ
Bình Liễu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/2
Âm: 16/1
Nhâm
Ngọ
Định Tinh +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/2
Âm: 17/1
Quý
Mùi
Chấp Trương +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/2
Âm: 18/1
Giáp
Thân
Phá Dực +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
12/2
Âm: 19/1
Ất
Dậu
Nguy Chẩn +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
13/2
Âm: 20/1
Bính
Tuất
Thành Giác +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/2
Âm: 21/1
Đinh
Hợi
Thu Cang +3 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
15/2
Âm: 22/1
Mậu
Khai Đê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/2
Âm: 23/1
Kỷ
Sửu
Bế Phòng +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/2
Âm: 24/1
Canh
Dần
Kiến Tâm +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
18/2
Âm: 25/1
Tân
Mão
Trừ +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
19/2
Âm: 26/1
Nhâm
Thìn
Mãn +0 Cát / -3 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
20/2
Âm: 27/1
Quý
Tỵ
Bình Đẩu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/2
Âm: 28/1
Giáp
Ngọ
Định Ngưu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/2
Âm: 29/1
Ất
Mùi
Chấp Nữ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/2
Âm: 1/2
Bính
Thân
Phá +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
24/2
Âm: 2/2
Đinh
Dậu
Nguy Nguy +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
25/2
Âm: 3/2
Mậu
Tuất
Thành Thất +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/2
Âm: 4/2
Kỷ
Hợi
Thu Bích +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/2
Âm: 5/2
Canh
Khai Khuê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/2
Âm: 6/2
Tân
Sửu
Bế Lâu +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
29/2
Âm: 7/2
Nhâm
Dần
Kiến Vị +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết