Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 12/2260

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 12 năm 2260. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 12 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 12.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 12/2260 của tuổi Quý Tỵ gồm: 02/12, 09/12, 14/12. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2260

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/12
Âm: 28/10
Bính
Trừ Đê +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
2/12
Âm: 29/10
Đinh
Sửu
Mãn Phòng +1 Cát / -2 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
3/12
Âm: 30/10
Mậu
Dần
Bình Tâm +1 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
4/12
Âm: 1/11
Kỷ
Mão
Định +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
5/12
Âm: 2/11
Canh
Thìn
Chấp +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/12
Âm: 3/11
Tân
Tỵ
Phá Đẩu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/12
Âm: 4/11
Nhâm
Ngọ
Phá Ngưu +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
8/12
Âm: 5/11
Quý
Mùi
Nguy Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/12
Âm: 6/11
Giáp
Thân
Thành +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/12
Âm: 7/11
Ất
Dậu
Thu Nguy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/12
Âm: 8/11
Bính
Tuất
Khai Thất +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
12/12
Âm: 9/11
Đinh
Hợi
Bế Bích +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
13/12
Âm: 10/11
Mậu
Kiến Khuê +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
14/12
Âm: 11/11
Kỷ
Sửu
Trừ Lâu +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
15/12
Âm: 12/11
Canh
Dần
Mãn Vị +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/12
Âm: 13/11
Tân
Mão
Bình Mão +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/12
Âm: 14/11
Nhâm
Thìn
Định Tất +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/12
Âm: 15/11
Quý
Tỵ
Chấp Chủy +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/12
Âm: 16/11
Giáp
Ngọ
Phá Sâm +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
20/12
Âm: 17/11
Ất
Mùi
Nguy Tỉnh +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
21/12
Âm: 18/11
Bính
Thân
Thành Quỷ +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/12
Âm: 19/11
Đinh
Dậu
Thu Liễu +1 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
23/12
Âm: 20/11
Mậu
Tuất
Khai Tinh +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
24/12
Âm: 21/11
Kỷ
Hợi
Bế Trương +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
25/12
Âm: 22/11
Canh
Kiến Dực +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/12
Âm: 23/11
Tân
Sửu
Trừ Chẩn +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/12
Âm: 24/11
Nhâm
Dần
Mãn Giác +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/12
Âm: 25/11
Quý
Mão
Bình Cang +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/12
Âm: 26/11
Giáp
Thìn
Định Đê +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
30/12
Âm: 27/11
Ất
Tỵ
Chấp Phòng +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/12
Âm: 28/11
Bính
Ngọ
Phá Tâm +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết