Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 5/2261

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 5 năm 2261. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2261 của tuổi Quý Tỵ gồm: 03/05, 07/05, 14/05, 15/05, 19/05, 27/05, 31/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2261

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 2/4
Đinh
Mùi
Bình Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/5
Âm: 3/4
Mậu
Thân
Định Khuê +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/5
Âm: 4/4
Kỷ
Dậu
Chấp Lâu +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
4/5
Âm: 5/4
Canh
Tuất
Phá Vị +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/5
Âm: 6/4
Tân
Hợi
Nguy Mão +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
6/5
Âm: 7/4
Nhâm
Nguy Tất +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/5
Âm: 8/4
Quý
Sửu
Thành Chủy +2 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
8/5
Âm: 9/4
Giáp
Dần
Thu Sâm +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
9/5
Âm: 10/4
Ất
Mão
Khai Tỉnh +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/5
Âm: 11/4
Bính
Thìn
Bế Quỷ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/5
Âm: 12/4
Đinh
Tỵ
Kiến Liễu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/5
Âm: 13/4
Mậu
Ngọ
Trừ Tinh +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/5
Âm: 14/4
Kỷ
Mùi
Mãn Trương +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/5
Âm: 15/4
Canh
Thân
Bình Dực +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
15/5
Âm: 16/4
Tân
Dậu
Định Chẩn +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/5
Âm: 17/4
Nhâm
Tuất
Chấp Giác +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/5
Âm: 18/4
Quý
Hợi
Phá Cang +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
18/5
Âm: 19/4
Giáp
Nguy Đê +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
19/5
Âm: 20/4
Ất
Sửu
Thành Phòng +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
20/5
Âm: 21/4
Bính
Dần
Thu Tâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/5
Âm: 22/4
Đinh
Mão
Khai +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/5
Âm: 23/4
Mậu
Thìn
Bế +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/5
Âm: 24/4
Kỷ
Tỵ
Kiến Đẩu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/5
Âm: 25/4
Canh
Ngọ
Trừ Ngưu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
25/5
Âm: 26/4
Tân
Mùi
Mãn Nữ +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
26/5
Âm: 27/4
Nhâm
Thân
Bình +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/5
Âm: 28/4
Quý
Dậu
Định Nguy +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
28/5
Âm: 29/4
Giáp
Tuất
Chấp Thất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/5
Âm: 30/4
Ất
Hợi
Phá Bích +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
30/5
Âm: 1/5
Bính
Nguy Khuê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/5
Âm: 2/5
Đinh
Sửu
Thành Lâu +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết