Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 12/2210
Xem ngày tốt xấu tháng 12/2210 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.
Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 12 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 12.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2210
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Âm: 15/10 |
Quý Sửu |
Mãn | Liễu | +1 Cát / -2 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 2/12 Âm: 16/10 |
Giáp Dần |
Bình | Tinh | +2 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 3/12 Âm: 17/10 |
Ất Mão |
Định | Trương | +2 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 4/12 Âm: 18/10 |
Bính Thìn |
Chấp | Dực | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 5/12 Âm: 19/10 |
Đinh Tỵ |
Phá | Chẩn | +0 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 6/12 Âm: 20/10 |
Mậu Ngọ |
Nguy | Giác | +0 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 7/12 Âm: 21/10 |
Kỷ Mùi |
Thành | Cang | +2 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 8/12 Âm: 22/10 |
Canh Thân |
Thành | Đê | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 9/12 Âm: 23/10 |
Tân Dậu |
Thu | Phòng | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 10/12 Âm: 24/10 |
Nhâm Tuất |
Khai | Tâm | +2 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 11/12 Âm: 25/10 |
Quý Hợi |
Bế | Vĩ | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 12/12 Âm: 26/10 |
Giáp Tý |
Kiến | Cơ | +1 Cát / -0 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 13/12 Âm: 27/10 |
Ất Sửu |
Trừ | Đẩu | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 14/12 Âm: 28/10 |
Bính Dần |
Mãn | Ngưu | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 15/12 Âm: 29/10 |
Đinh Mão |
Bình | Nữ | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 16/12 Âm: 30/10 |
Mậu Thìn |
Định | Hư | +1 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 17/12 Âm: 1/11 |
Kỷ Tỵ |
Chấp | Nguy | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 18/12 Âm: 2/11 |
Canh Ngọ |
Phá | Thất | +1 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 19/12 Âm: 3/11 |
Tân Mùi |
Nguy | Bích | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 20/12 Âm: 4/11 |
Nhâm Thân |
Thành | Khuê | +4 Cát / -1 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 21/12 Âm: 5/11 |
Quý Dậu |
Thu | Lâu | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 22/12 Âm: 6/11 |
Giáp Tuất |
Khai | Vị | +1 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 23/12 Âm: 7/11 |
Ất Hợi |
Bế | Mão | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 24/12 Âm: 8/11 |
Bính Tý |
Kiến | Tất | +0 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 25/12 Âm: 9/11 |
Đinh Sửu |
Trừ | Chủy | +1 Cát / -0 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 26/12 Âm: 10/11 |
Mậu Dần |
Mãn | Sâm | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 27/12 Âm: 11/11 |
Kỷ Mão |
Bình | Tỉnh | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 28/12 Âm: 12/11 |
Canh Thìn |
Định | Quỷ | +1 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 29/12 Âm: 13/11 |
Tân Tỵ |
Chấp | Liễu | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 30/12 Âm: 14/11 |
Nhâm Ngọ |
Phá | Tinh | +2 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 31/12 Âm: 15/11 |
Quý Mùi |
Nguy | Trương | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 11/2210 cho tuổi Quý Tỵ
- » Danh sách ngày tốt tháng 01/2211 cho tuổi Quý Tỵ
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2211 cho tuổi Quý Tỵ
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2211 cho tuổi Quý Tỵ
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2211 cho tuổi Quý Tỵ
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2211 cho tuổi Quý Tỵ
