Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 5/2211

Xem ngày tốt xấu tháng 5/2211 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2211 của tuổi Quý Tỵ gồm: 02/05, 11/05, 18/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2211

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 18/3
Giáp
Thân
Định +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/5
Âm: 19/3
Ất
Dậu
Chấp Đẩu +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
3/5
Âm: 20/3
Bính
Tuất
Phá Ngưu +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
4/5
Âm: 21/3
Đinh
Hợi
Nguy Nữ +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
5/5
Âm: 22/3
Mậu
Thành +3 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/5
Âm: 23/3
Kỷ
Sửu
Thu Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/5
Âm: 24/3
Canh
Dần
Thu Thất +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
8/5
Âm: 25/3
Tân
Mão
Khai Bích +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/5
Âm: 26/3
Nhâm
Thìn
Bế Khuê +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
10/5
Âm: 27/3
Quý
Tỵ
Kiến Lâu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/5
Âm: 28/3
Giáp
Ngọ
Trừ Vị +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
12/5
Âm: 29/3
Ất
Mùi
Mãn Mão +0 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
13/5
Âm: 1/4
Bính
Thân
Bình Tất +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/5
Âm: 2/4
Đinh
Dậu
Định Chủy +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
15/5
Âm: 3/4
Mậu
Tuất
Chấp Sâm +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/5
Âm: 4/4
Kỷ
Hợi
Phá Tỉnh +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
17/5
Âm: 5/4
Canh
Nguy Quỷ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/5
Âm: 6/4
Tân
Sửu
Thành Liễu +3 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
19/5
Âm: 7/4
Nhâm
Dần
Thu Tinh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/5
Âm: 8/4
Quý
Mão
Khai Trương +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/5
Âm: 9/4
Giáp
Thìn
Bế Dực +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
22/5
Âm: 10/4
Ất
Tỵ
Kiến Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/5
Âm: 11/4
Bính
Ngọ
Trừ Giác +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/5
Âm: 12/4
Đinh
Mùi
Mãn Cang +0 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
25/5
Âm: 13/4
Mậu
Thân
Bình Đê +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/5
Âm: 14/4
Kỷ
Dậu
Định Phòng +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/5
Âm: 15/4
Canh
Tuất
Chấp Tâm +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/5
Âm: 16/4
Tân
Hợi
Phá +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
29/5
Âm: 17/4
Nhâm
Nguy +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
30/5
Âm: 18/4
Quý
Sửu
Thành Đẩu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/5
Âm: 19/4
Giáp
Dần
Thu Ngưu +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết