Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 3/2116

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 3 năm 2116. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 3 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 3.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 3/2116 của tuổi Quý Tỵ gồm: 12/03, 29/03. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 3/2116

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/3
Âm: 17/1
Bính
Dần
Kiến Tinh +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
2/3
Âm: 18/1
Đinh
Mão
Trừ Trương +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/3
Âm: 19/1
Mậu
Thìn
Mãn Dực +0 Cát / -3 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
4/3
Âm: 20/1
Kỷ
Tỵ
Bình Chẩn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/3
Âm: 21/1
Canh
Ngọ
Định Giác +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
6/3
Âm: 22/1
Tân
Mùi
Định Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/3
Âm: 23/1
Nhâm
Thân
Chấp Đê +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/3
Âm: 24/1
Quý
Dậu
Phá Phòng +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
9/3
Âm: 25/1
Giáp
Tuất
Nguy Tâm +2 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
10/3
Âm: 26/1
Ất
Hợi
Thành +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
11/3
Âm: 27/1
Bính
Thu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/3
Âm: 28/1
Đinh
Sửu
Khai Đẩu +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
13/3
Âm: 29/1
Mậu
Dần
Bế Ngưu +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
14/3
Âm: 1/2
Kỷ
Mão
Kiến Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/3
Âm: 2/2
Canh
Thìn
Trừ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/3
Âm: 3/2
Tân
Tỵ
Mãn Nguy +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/3
Âm: 4/2
Nhâm
Ngọ
Bình Thất +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
18/3
Âm: 5/2
Quý
Mùi
Định Bích +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/3
Âm: 6/2
Giáp
Thân
Chấp Khuê +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
20/3
Âm: 7/2
Ất
Dậu
Phá Lâu +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/3
Âm: 8/2
Bính
Tuất
Nguy Vị +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
22/3
Âm: 9/2
Đinh
Hợi
Thành Mão +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
23/3
Âm: 10/2
Mậu
Thu Tất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/3
Âm: 11/2
Kỷ
Sửu
Khai Chủy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/3
Âm: 12/2
Canh
Dần
Bế Sâm +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
26/3
Âm: 13/2
Tân
Mão
Kiến Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/3
Âm: 14/2
Nhâm
Thìn
Trừ Quỷ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/3
Âm: 15/2
Quý
Tỵ
Mãn Liễu +0 Cát / -4 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
29/3
Âm: 16/2
Giáp
Ngọ
Bình Tinh +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
30/3
Âm: 17/2
Ất
Mùi
Định Trương +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/3
Âm: 18/2
Bính
Thân
Chấp Dực +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết