Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 1/2098

Xem ngày tốt xấu tháng 1/2098 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 1 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 1.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 1/2098 của tuổi Quý Tỵ gồm: 18/01, 30/01. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 1/2098

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/1
Âm: 29/11
Quý
Tỵ
Chấp Chẩn +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/1
Âm: 1/12
Giáp
Ngọ
Phá Giác +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
3/1
Âm: 2/12
Ất
Mùi
Nguy Cang +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
4/1
Âm: 3/12
Bính
Thân
Thành Đê +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/1
Âm: 4/12
Đinh
Dậu
Thành Phòng +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/1
Âm: 5/12
Mậu
Tuất
Thu Tâm +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/1
Âm: 6/12
Kỷ
Hợi
Khai +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
8/1
Âm: 7/12
Canh
Bế +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/1
Âm: 8/12
Tân
Sửu
Kiến Đẩu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
10/1
Âm: 9/12
Nhâm
Dần
Trừ Ngưu +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
11/1
Âm: 10/12
Quý
Mão
Mãn Nữ +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
12/1
Âm: 11/12
Giáp
Thìn
Bình +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/1
Âm: 12/12
Ất
Tỵ
Định Nguy +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
14/1
Âm: 13/12
Bính
Ngọ
Chấp Thất +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/1
Âm: 14/12
Đinh
Mùi
Phá Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/1
Âm: 15/12
Mậu
Thân
Nguy Khuê +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
17/1
Âm: 16/12
Kỷ
Dậu
Thành Lâu +3 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/1
Âm: 17/12
Canh
Tuất
Thu Vị +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
19/1
Âm: 18/12
Tân
Hợi
Khai Mão +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
20/1
Âm: 19/12
Nhâm
Bế Tất +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/1
Âm: 20/12
Quý
Sửu
Kiến Chủy +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
22/1
Âm: 21/12
Giáp
Dần
Trừ Sâm +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
23/1
Âm: 22/12
Ất
Mão
Mãn Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/1
Âm: 23/12
Bính
Thìn
Bình Quỷ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/1
Âm: 24/12
Đinh
Tỵ
Định Liễu +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
26/1
Âm: 25/12
Mậu
Ngọ
Chấp Tinh +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
27/1
Âm: 26/12
Kỷ
Mùi
Phá Trương +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/1
Âm: 27/12
Canh
Thân
Nguy Dực +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/1
Âm: 28/12
Tân
Dậu
Thành Chẩn +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/1
Âm: 29/12
Nhâm
Tuất
Thu Giác +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
31/1
Âm: 30/12
Quý
Hợi
Khai Cang +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết