Ngày Tốt Trong Tháng 12/2077 Của Tuổi Canh Ngọ

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 12 năm 2077. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Ngọ (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 12 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Ngọ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 12.

Lá số: Bản mệnh Lộ Bàng Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Canh Ngọ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 12/2077 của tuổi Canh Ngọ gồm: 02/12, 13/12, 20/12, 25/12. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2077

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/12
Âm: 16/10
Đinh
Sửu
Mãn Chẩn +1 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
2/12
Âm: 17/10
Mậu
Dần
Bình Giác +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
3/12
Âm: 18/10
Kỷ
Mão
Định Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/12
Âm: 19/10
Canh
Thìn
Chấp Đê +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/12
Âm: 20/10
Tân
Tỵ
Phá Phòng +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
6/12
Âm: 21/10
Nhâm
Ngọ
Nguy Tâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/12
Âm: 22/10
Quý
Mùi
Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/12
Âm: 23/10
Giáp
Thân
Thành +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/12
Âm: 24/10
Ất
Dậu
Thu Đẩu +1 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
10/12
Âm: 25/10
Bính
Tuất
Khai Ngưu +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
11/12
Âm: 26/10
Đinh
Hợi
Bế Nữ +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
12/12
Âm: 27/10
Mậu
Kiến +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
13/12
Âm: 28/10
Kỷ
Sửu
Trừ Nguy +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
14/12
Âm: 29/10
Canh
Dần
Mãn Thất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/12
Âm: 1/11
Tân
Mão
Bình Bích +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/12
Âm: 2/11
Nhâm
Thìn
Định Khuê +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
17/12
Âm: 3/11
Quý
Tỵ
Chấp Lâu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/12
Âm: 4/11
Giáp
Ngọ
Phá Vị +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
19/12
Âm: 5/11
Ất
Mùi
Nguy Mão +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/12
Âm: 6/11
Bính
Thân
Thành Tất +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
21/12
Âm: 7/11
Đinh
Dậu
Thu Chủy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/12
Âm: 8/11
Mậu
Tuất
Khai Sâm +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
23/12
Âm: 9/11
Kỷ
Hợi
Bế Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
24/12
Âm: 10/11
Canh
Kiến Quỷ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
25/12
Âm: 11/11
Tân
Sửu
Trừ Liễu +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/12
Âm: 12/11
Nhâm
Dần
Mãn Tinh +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/12
Âm: 13/11
Quý
Mão
Bình Trương +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/12
Âm: 14/11
Giáp
Thìn
Định Dực +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/12
Âm: 15/11
Ất
Tỵ
Chấp Chẩn +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/12
Âm: 16/11
Bính
Ngọ
Phá Giác +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
31/12
Âm: 17/11
Đinh
Mùi
Nguy Cang +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết