Ngày Tốt Trong Tháng 12/2063 Của Tuổi Canh Ngọ
Xem ngày tốt xấu tháng 12/2063 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.
Riêng với gia chủ tuổi Canh Ngọ (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 12 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Ngọ.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 12.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2063
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Âm: 12/10 |
Quý Hợi |
Kiến | Nữ | +0 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 2/12 Âm: 13/10 |
Giáp Tý |
Trừ | Hư | +2 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 3/12 Âm: 14/10 |
Ất Sửu |
Mãn | Nguy | +2 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 4/12 Âm: 15/10 |
Bính Dần |
Bình | Thất | +1 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 5/12 Âm: 16/10 |
Đinh Mão |
Định | Bích | +1 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 6/12 Âm: 17/10 |
Mậu Thìn |
Chấp | Khuê | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 7/12 Âm: 18/10 |
Kỷ Tỵ |
Chấp | Lâu | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 8/12 Âm: 19/10 |
Canh Ngọ |
Phá | Vị | +1 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 9/12 Âm: 20/10 |
Tân Mùi |
Nguy | Mão | +0 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 10/12 Âm: 21/10 |
Nhâm Thân |
Thành | Tất | +4 Cát / -1 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 11/12 Âm: 22/10 |
Quý Dậu |
Thu | Chủy | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 12/12 Âm: 23/10 |
Giáp Tuất |
Khai | Sâm | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 13/12 Âm: 24/10 |
Ất Hợi |
Bế | Tỉnh | +1 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 14/12 Âm: 25/10 |
Bính Tý |
Kiến | Quỷ | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 15/12 Âm: 26/10 |
Đinh Sửu |
Trừ | Liễu | +1 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 16/12 Âm: 27/10 |
Mậu Dần |
Mãn | Tinh | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 17/12 Âm: 28/10 |
Kỷ Mão |
Bình | Trương | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 18/12 Âm: 29/10 |
Canh Thìn |
Định | Dực | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 19/12 Âm: 30/10 |
Tân Tỵ |
Chấp | Chẩn | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 20/12 Âm: 1/11 |
Nhâm Ngọ |
Phá | Giác | +2 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 21/12 Âm: 2/11 |
Quý Mùi |
Nguy | Cang | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 22/12 Âm: 3/11 |
Giáp Thân |
Thành | Đê | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 23/12 Âm: 4/11 |
Ất Dậu |
Thu | Phòng | +1 Cát / -1 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 24/12 Âm: 5/11 |
Bính Tuất |
Khai | Tâm | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 25/12 Âm: 6/11 |
Đinh Hợi |
Bế | Vĩ | +1 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 26/12 Âm: 7/11 |
Mậu Tý |
Kiến | Cơ | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 27/12 Âm: 8/11 |
Kỷ Sửu |
Trừ | Đẩu | +1 Cát / -0 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 28/12 Âm: 9/11 |
Canh Dần |
Mãn | Ngưu | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 29/12 Âm: 10/11 |
Tân Mão |
Bình | Nữ | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 30/12 Âm: 11/11 |
Nhâm Thìn |
Định | Hư | +2 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 31/12 Âm: 12/11 |
Quý Tỵ |
Chấp | Nguy | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 11/2063 cho tuổi Canh Ngọ
- » Danh sách ngày tốt tháng 01/2064 cho tuổi Canh Ngọ
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2064 cho tuổi Canh Ngọ
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2064 cho tuổi Canh Ngọ
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2064 cho tuổi Canh Ngọ
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2064 cho tuổi Canh Ngọ
