Ngày Tốt Trong Tháng 12/2060 Của Tuổi Tân Dậu

Xem ngày tốt xấu tháng 12/2060 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Tân Dậu (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 12 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Tân Dậu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 12.

Lá số: Bản mệnh Thạch Lựu Kim (Mộc) - Cầm tinh: Tân Dậu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 12/2060 của tuổi Tân Dậu gồm: 18/12, 21/12, 30/12. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2060

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/12
Âm: 9/11
Mậu
Thân
Thu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/12
Âm: 10/11
Kỷ
Dậu
Khai Đẩu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/12
Âm: 11/11
Canh
Tuất
Bế Ngưu +1 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
4/12
Âm: 12/11
Tân
Hợi
Kiến Nữ +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
5/12
Âm: 13/11
Nhâm
Trừ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/12
Âm: 14/11
Quý
Sửu
Mãn Nguy +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/12
Âm: 15/11
Giáp
Dần
Mãn Thất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/12
Âm: 16/11
Ất
Mão
Bình Bích +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
9/12
Âm: 17/11
Bính
Thìn
Định Khuê +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
10/12
Âm: 18/11
Đinh
Tỵ
Chấp Lâu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/12
Âm: 19/11
Mậu
Ngọ
Phá Vị +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
12/12
Âm: 20/11
Kỷ
Mùi
Nguy Mão +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
13/12
Âm: 21/11
Canh
Thân
Thành Tất +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/12
Âm: 22/11
Tân
Dậu
Thu Chủy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/12
Âm: 23/11
Nhâm
Tuất
Khai Sâm +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/12
Âm: 24/11
Quý
Hợi
Bế Tỉnh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/12
Âm: 25/11
Giáp
Kiến Quỷ +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
18/12
Âm: 26/11
Ất
Sửu
Trừ Liễu +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
19/12
Âm: 27/11
Bính
Dần
Mãn Tinh +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/12
Âm: 28/11
Đinh
Mão
Bình Trương +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
21/12
Âm: 29/11
Mậu
Thìn
Định Dực +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
22/12
Âm: 30/11
Kỷ
Tỵ
Chấp Chẩn +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/12
Âm: 1/12
Canh
Ngọ
Phá Giác +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
24/12
Âm: 2/12
Tân
Mùi
Nguy Cang +0 Cát / -0 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
25/12
Âm: 3/12
Nhâm
Thân
Thành Đê +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/12
Âm: 4/12
Quý
Dậu
Thu Phòng +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/12
Âm: 5/12
Giáp
Tuất
Khai Tâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/12
Âm: 6/12
Ất
Hợi
Bế +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
29/12
Âm: 7/12
Bính
Kiến +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/12
Âm: 8/12
Đinh
Sửu
Trừ Đẩu +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
31/12
Âm: 9/12
Mậu
Dần
Mãn Ngưu +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết