Ngày Tốt Trong Tháng 12/2053 Của Tuổi Bính Tý

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 12 năm 2053. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Bính Tý (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 12 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Bính Tý.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 12.

Lá số: Bản mệnh Giản Hạ Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Bính Tý (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 12/2053 của tuổi Bính Tý gồm: 07/12, 10/12, 19/12, 26/12. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2053

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/12
Âm: 22/9
Tân
Mùi
Thành Trương +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/12
Âm: 23/9
Nhâm
Thân
Thu Dực +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/12
Âm: 24/9
Quý
Dậu
Khai Chẩn +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/12
Âm: 25/9
Giáp
Tuất
Bế Giác +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/12
Âm: 26/9
Ất
Hợi
Kiến Cang +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
6/12
Âm: 27/9
Bính
Trừ Đê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/12
Âm: 28/9
Đinh
Sửu
Trừ Phòng +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
8/12
Âm: 29/9
Mậu
Dần
Mãn Tâm +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/12
Âm: 30/9
Kỷ
Mão
Bình +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/12
Âm: 1/11
Canh
Thìn
Định +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
11/12
Âm: 2/11
Tân
Tỵ
Chấp Đẩu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/12
Âm: 3/11
Nhâm
Ngọ
Phá Ngưu +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
13/12
Âm: 4/11
Quý
Mùi
Nguy Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/12
Âm: 5/11
Giáp
Thân
Thành +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/12
Âm: 6/11
Ất
Dậu
Thu Nguy +1 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
16/12
Âm: 7/11
Bính
Tuất
Khai Thất +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/12
Âm: 8/11
Đinh
Hợi
Bế Bích +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
18/12
Âm: 9/11
Mậu
Kiến Khuê +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
19/12
Âm: 10/11
Kỷ
Sửu
Trừ Lâu +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
20/12
Âm: 11/11
Canh
Dần
Mãn Vị +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/12
Âm: 12/11
Tân
Mão
Bình Mão +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/12
Âm: 13/11
Nhâm
Thìn
Định Tất +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/12
Âm: 14/11
Quý
Tỵ
Chấp Chủy +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/12
Âm: 15/11
Giáp
Ngọ
Phá Sâm +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
25/12
Âm: 16/11
Ất
Mùi
Nguy Tỉnh +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
26/12
Âm: 17/11
Bính
Thân
Thành Quỷ +3 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/12
Âm: 18/11
Đinh
Dậu
Thu Liễu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/12
Âm: 19/11
Mậu
Tuất
Khai Tinh +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
29/12
Âm: 20/11
Kỷ
Hợi
Bế Trương +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
30/12
Âm: 21/11
Canh
Kiến Dực +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/12
Âm: 22/11
Tân
Sửu
Trừ Chẩn +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết