Ngày Tốt Trong Tháng 12/2045 Của Tuổi Bính Tý

Xem ngày tốt xấu tháng 12/2045 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Bính Tý (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 12 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Bính Tý.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 12.

Lá số: Bản mệnh Giản Hạ Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Bính Tý (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 12/2045 của tuổi Bính Tý gồm: 08/12, 13/12. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2045

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/12
Âm: 23/10
Kỷ
Sửu
Mãn Lâu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/12
Âm: 24/10
Canh
Dần
Bình Vị +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
3/12
Âm: 25/10
Tân
Mão
Định Mão +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
4/12
Âm: 26/10
Nhâm
Thìn
Chấp Tất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/12
Âm: 27/10
Quý
Tỵ
Phá Chủy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/12
Âm: 28/10
Giáp
Ngọ
Nguy Sâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
7/12
Âm: 29/10
Ất
Mùi
Nguy Tỉnh +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
8/12
Âm: 1/11
Bính
Thân
Thành Quỷ +3 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
9/12
Âm: 2/11
Đinh
Dậu
Thu Liễu +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
10/12
Âm: 3/11
Mậu
Tuất
Khai Tinh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/12
Âm: 4/11
Kỷ
Hợi
Bế Trương +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
12/12
Âm: 5/11
Canh
Kiến Dực +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/12
Âm: 6/11
Tân
Sửu
Trừ Chẩn +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
14/12
Âm: 7/11
Nhâm
Dần
Mãn Giác +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/12
Âm: 8/11
Quý
Mão
Bình Cang +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/12
Âm: 9/11
Giáp
Thìn
Định Đê +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
17/12
Âm: 10/11
Ất
Tỵ
Chấp Phòng +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/12
Âm: 11/11
Bính
Ngọ
Phá Tâm +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
19/12
Âm: 12/11
Đinh
Mùi
Nguy +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
20/12
Âm: 13/11
Mậu
Thân
Thành +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/12
Âm: 14/11
Kỷ
Dậu
Thu Đẩu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/12
Âm: 15/11
Canh
Tuất
Khai Ngưu +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
23/12
Âm: 16/11
Tân
Hợi
Bế Nữ +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
24/12
Âm: 17/11
Nhâm
Kiến +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
25/12
Âm: 18/11
Quý
Sửu
Trừ Nguy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/12
Âm: 19/11
Giáp
Dần
Mãn Thất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/12
Âm: 20/11
Ất
Mão
Bình Bích +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/12
Âm: 21/11
Bính
Thìn
Định Khuê +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/12
Âm: 22/11
Đinh
Tỵ
Chấp Lâu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/12
Âm: 23/11
Mậu
Ngọ
Phá Vị +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
31/12
Âm: 24/11
Kỷ
Mùi
Nguy Mão +0 Cát / -0 Hung 0/10 - Xấu Xem chi tiết