Ngày Tốt Trong Tháng 3/2046 Của Tuổi Bính Tý

Tháng 3 năm 2046 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Bính Tý (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 3 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Bính Tý.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 3.

Lá số: Bản mệnh Giản Hạ Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Bính Tý (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 3/2046 của tuổi Bính Tý gồm: 05/03, 13/03, 19/03, 26/03. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 3/2046

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/3
Âm: 24/1
Kỷ
Mùi
Chấp Tỉnh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/3
Âm: 25/1
Canh
Thân
Phá Quỷ +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
3/3
Âm: 26/1
Tân
Dậu
Nguy Liễu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
4/3
Âm: 27/1
Nhâm
Tuất
Thành Tinh +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/3
Âm: 28/1
Quý
Hợi
Thu Trương +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/3
Âm: 29/1
Giáp
Thu Dực +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/3
Âm: 30/1
Ất
Sửu
Khai Chẩn +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/3
Âm: 1/2
Bính
Dần
Bế Giác +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
9/3
Âm: 2/2
Đinh
Mão
Kiến Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/3
Âm: 3/2
Mậu
Thìn
Trừ Đê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/3
Âm: 4/2
Kỷ
Tỵ
Mãn Phòng +0 Cát / -4 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
12/3
Âm: 5/2
Canh
Ngọ
Bình Tâm +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
13/3
Âm: 6/2
Tân
Mùi
Định +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
14/3
Âm: 7/2
Nhâm
Thân
Chấp +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/3
Âm: 8/2
Quý
Dậu
Phá Đẩu +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
16/3
Âm: 9/2
Giáp
Tuất
Nguy Ngưu +2 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
17/3
Âm: 10/2
Ất
Hợi
Thành Nữ +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/3
Âm: 11/2
Bính
Thu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/3
Âm: 12/2
Đinh
Sửu
Khai Nguy +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
20/3
Âm: 13/2
Mậu
Dần
Bế Thất +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/3
Âm: 14/2
Kỷ
Mão
Kiến Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/3
Âm: 15/2
Canh
Thìn
Trừ Khuê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/3
Âm: 16/2
Tân
Tỵ
Mãn Lâu +0 Cát / -4 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
24/3
Âm: 17/2
Nhâm
Ngọ
Bình Vị +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
25/3
Âm: 18/2
Quý
Mùi
Định Mão +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/3
Âm: 19/2
Giáp
Thân
Chấp Tất +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/3
Âm: 20/2
Ất
Dậu
Phá Chủy +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/3
Âm: 21/2
Bính
Tuất
Nguy Sâm +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
29/3
Âm: 22/2
Đinh
Hợi
Thành Tỉnh +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/3
Âm: 23/2
Mậu
Thu Quỷ +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/3
Âm: 24/2
Kỷ
Sửu
Khai Liễu +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết