Ngày Tốt Trong Tháng 1/2046 Của Tuổi Bính Tý

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 1 năm 2046. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Bính Tý (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 1 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Bính Tý.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 1.

Lá số: Bản mệnh Giản Hạ Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Bính Tý (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 1/2046 của tuổi Bính Tý gồm: 01/01, 22/01, 31/01. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 1/2046

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/1
Âm: 25/11
Canh
Thân
Thành Tất +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/1
Âm: 26/11
Tân
Dậu
Thu Chủy +1 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
3/1
Âm: 27/11
Nhâm
Tuất
Khai Sâm +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/1
Âm: 28/11
Quý
Hợi
Bế Tỉnh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/1
Âm: 29/11
Giáp
Bế Quỷ +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/1
Âm: 30/11
Ất
Sửu
Kiến Liễu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
7/1
Âm: 1/12
Bính
Dần
Trừ Tinh +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
8/1
Âm: 2/12
Đinh
Mão
Mãn Trương +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
9/1
Âm: 3/12
Mậu
Thìn
Bình Dực +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/1
Âm: 4/12
Kỷ
Tỵ
Định Chẩn +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/1
Âm: 5/12
Canh
Ngọ
Chấp Giác +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
12/1
Âm: 6/12
Tân
Mùi
Phá Cang +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
13/1
Âm: 7/12
Nhâm
Thân
Nguy Đê +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/1
Âm: 8/12
Quý
Dậu
Thành Phòng +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/1
Âm: 9/12
Giáp
Tuất
Thu Tâm +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
16/1
Âm: 10/12
Ất
Hợi
Khai +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
17/1
Âm: 11/12
Bính
Bế +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/1
Âm: 12/12
Đinh
Sửu
Kiến Đẩu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
19/1
Âm: 13/12
Mậu
Dần
Trừ Ngưu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/1
Âm: 14/12
Kỷ
Mão
Mãn Nữ +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/1
Âm: 15/12
Canh
Thìn
Bình +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/1
Âm: 16/12
Tân
Tỵ
Định Nguy +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
23/1
Âm: 17/12
Nhâm
Ngọ
Chấp Thất +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
24/1
Âm: 18/12
Quý
Mùi
Phá Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/1
Âm: 19/12
Giáp
Thân
Nguy Khuê +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/1
Âm: 20/12
Ất
Dậu
Thành Lâu +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/1
Âm: 21/12
Bính
Tuất
Thu Vị +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
28/1
Âm: 22/12
Đinh
Hợi
Khai Mão +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/1
Âm: 23/12
Mậu
Bế Tất +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/1
Âm: 24/12
Kỷ
Sửu
Kiến Chủy +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/1
Âm: 25/12
Canh
Dần
Trừ Sâm +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết