Ngày Tốt Trong Tháng 12/2042 Của Tuổi Nhâm Dần
Xem ngày tốt xấu tháng 12/2042 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.
Riêng với gia chủ tuổi Nhâm Dần (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 12 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Nhâm Dần.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 12.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2042
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Âm: 19/10 |
Quý Dậu |
Khai | Nguy | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 2/12 Âm: 20/10 |
Giáp Tuất |
Bế | Thất | +2 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 3/12 Âm: 21/10 |
Ất Hợi |
Kiến | Bích | +1 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 4/12 Âm: 22/10 |
Bính Tý |
Trừ | Khuê | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 5/12 Âm: 23/10 |
Đinh Sửu |
Mãn | Lâu | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 6/12 Âm: 24/10 |
Mậu Dần |
Bình | Vị | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 7/12 Âm: 25/10 |
Kỷ Mão |
Bình | Mão | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 8/12 Âm: 26/10 |
Canh Thìn |
Định | Tất | +1 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 9/12 Âm: 27/10 |
Tân Tỵ |
Chấp | Chủy | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 10/12 Âm: 28/10 |
Nhâm Ngọ |
Phá | Sâm | +2 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 11/12 Âm: 29/10 |
Quý Mùi |
Nguy | Tỉnh | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 12/12 Âm: 1/11 |
Giáp Thân |
Thành | Quỷ | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 13/12 Âm: 2/11 |
Ất Dậu |
Thu | Liễu | +1 Cát / -1 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 14/12 Âm: 3/11 |
Bính Tuất |
Khai | Tinh | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 15/12 Âm: 4/11 |
Đinh Hợi |
Bế | Trương | +1 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 16/12 Âm: 5/11 |
Mậu Tý |
Kiến | Dực | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 17/12 Âm: 6/11 |
Kỷ Sửu |
Trừ | Chẩn | +1 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 18/12 Âm: 7/11 |
Canh Dần |
Mãn | Giác | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 19/12 Âm: 8/11 |
Tân Mão |
Bình | Cang | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 20/12 Âm: 9/11 |
Nhâm Thìn |
Định | Đê | +2 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 21/12 Âm: 10/11 |
Quý Tỵ |
Chấp | Phòng | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 22/12 Âm: 11/11 |
Giáp Ngọ |
Phá | Tâm | +1 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 23/12 Âm: 12/11 |
Ất Mùi |
Nguy | Vĩ | +0 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 24/12 Âm: 13/11 |
Bính Thân |
Thành | Cơ | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 25/12 Âm: 14/11 |
Đinh Dậu |
Thu | Đẩu | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 26/12 Âm: 15/11 |
Mậu Tuất |
Khai | Ngưu | +1 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 27/12 Âm: 16/11 |
Kỷ Hợi |
Bế | Nữ | +1 Cát / -0 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 28/12 Âm: 17/11 |
Canh Tý |
Kiến | Hư | +0 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 29/12 Âm: 18/11 |
Tân Sửu |
Trừ | Nguy | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 30/12 Âm: 19/11 |
Nhâm Dần |
Mãn | Thất | +1 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 31/12 Âm: 20/11 |
Quý Mão |
Bình | Bích | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 11/2042 cho tuổi Nhâm Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 01/2043 cho tuổi Nhâm Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2043 cho tuổi Nhâm Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2043 cho tuổi Nhâm Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2043 cho tuổi Nhâm Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2043 cho tuổi Nhâm Dần
