Ngày Tốt Trong Tháng 12/2038 Của Tuổi Bính Thìn

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 12 năm 2038. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Bính Thìn (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 12 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Bính Thìn.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 12.

Lá số: Bản mệnh Sa Trung Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Bính Thìn (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 12/2038 của tuổi Bính Thìn gồm: 14/12, 21/12, 26/12. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2038

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/12
Âm: 6/11
Nhâm
Trừ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/12
Âm: 7/11
Quý
Sửu
Mãn Đẩu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/12
Âm: 8/11
Giáp
Dần
Bình Ngưu +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
4/12
Âm: 9/11
Ất
Mão
Định Nữ +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
5/12
Âm: 10/11
Bính
Thìn
Chấp +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/12
Âm: 11/11
Đinh
Tỵ
Phá Nguy +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
7/12
Âm: 12/11
Mậu
Ngọ
Phá Thất +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
8/12
Âm: 13/11
Kỷ
Mùi
Nguy Bích +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/12
Âm: 14/11
Canh
Thân
Thành Khuê +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/12
Âm: 15/11
Tân
Dậu
Thu Lâu +1 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
11/12
Âm: 16/11
Nhâm
Tuất
Khai Vị +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
12/12
Âm: 17/11
Quý
Hợi
Bế Mão +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/12
Âm: 18/11
Giáp
Kiến Tất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/12
Âm: 19/11
Ất
Sửu
Trừ Chủy +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
15/12
Âm: 20/11
Bính
Dần
Mãn Sâm +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/12
Âm: 21/11
Đinh
Mão
Bình Tỉnh +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/12
Âm: 22/11
Mậu
Thìn
Định Quỷ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/12
Âm: 23/11
Kỷ
Tỵ
Chấp Liễu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/12
Âm: 24/11
Canh
Ngọ
Phá Tinh +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
20/12
Âm: 25/11
Tân
Mùi
Nguy Trương +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
21/12
Âm: 26/11
Nhâm
Thân
Thành Dực +4 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
22/12
Âm: 27/11
Quý
Dậu
Thu Chẩn +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/12
Âm: 28/11
Giáp
Tuất
Khai Giác +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
24/12
Âm: 29/11
Ất
Hợi
Bế Cang +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
25/12
Âm: 30/11
Bính
Kiến Đê +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
26/12
Âm: 1/12
Đinh
Sửu
Trừ Phòng +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/12
Âm: 2/12
Mậu
Dần
Mãn Tâm +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/12
Âm: 3/12
Kỷ
Mão
Bình +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/12
Âm: 4/12
Canh
Thìn
Định +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
30/12
Âm: 5/12
Tân
Tỵ
Chấp Đẩu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/12
Âm: 6/12
Nhâm
Ngọ
Phá Ngưu +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết