Ngày Tốt Trong Tháng 2/2039 Của Tuổi Bính Thìn
Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 2 năm 2039. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.
Riêng với gia chủ tuổi Bính Thìn (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 2 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Bính Thìn.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 2.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 2/2039
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Âm: 9/1 |
Giáp Dần |
Trừ | Thất | +0 Cát / -1 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 2/2 Âm: 10/1 |
Ất Mão |
Mãn | Bích | +0 Cát / -1 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 3/2 Âm: 11/1 |
Bính Thìn |
Bình | Khuê | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 4/2 Âm: 12/1 |
Đinh Tỵ |
Bình | Lâu | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 5/2 Âm: 13/1 |
Mậu Ngọ |
Định | Vị | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 6/2 Âm: 14/1 |
Kỷ Mùi |
Chấp | Mão | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 7/2 Âm: 15/1 |
Canh Thân |
Phá | Tất | +0 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 8/2 Âm: 16/1 |
Tân Dậu |
Nguy | Chủy | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 9/2 Âm: 17/1 |
Nhâm Tuất |
Thành | Sâm | +2 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 10/2 Âm: 18/1 |
Quý Hợi |
Thu | Tỉnh | +2 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 11/2 Âm: 19/1 |
Giáp Tý |
Khai | Quỷ | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 12/2 Âm: 20/1 |
Ất Sửu |
Bế | Liễu | +1 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 13/2 Âm: 21/1 |
Bính Dần |
Kiến | Tinh | +1 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 14/2 Âm: 22/1 |
Đinh Mão |
Trừ | Trương | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 15/2 Âm: 23/1 |
Mậu Thìn |
Mãn | Dực | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 16/2 Âm: 24/1 |
Kỷ Tỵ |
Bình | Chẩn | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 17/2 Âm: 25/1 |
Canh Ngọ |
Định | Giác | +1 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 18/2 Âm: 26/1 |
Tân Mùi |
Chấp | Cang | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 19/2 Âm: 27/1 |
Nhâm Thân |
Phá | Đê | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 20/2 Âm: 28/1 |
Quý Dậu |
Nguy | Phòng | +0 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 21/2 Âm: 29/1 |
Giáp Tuất |
Thành | Tâm | +2 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 22/2 Âm: 30/1 |
Ất Hợi |
Thu | Vĩ | +2 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 23/2 Âm: 1/2 |
Bính Tý |
Khai | Cơ | +3 Cát / -0 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 24/2 Âm: 2/2 |
Đinh Sửu |
Bế | Đẩu | +2 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 25/2 Âm: 3/2 |
Mậu Dần |
Kiến | Ngưu | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 26/2 Âm: 4/2 |
Kỷ Mão |
Trừ | Nữ | +0 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 27/2 Âm: 5/2 |
Canh Thìn |
Mãn | Hư | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 28/2 Âm: 6/2 |
Tân Tỵ |
Bình | Nguy | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 01/2039 cho tuổi Bính Thìn
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2039 cho tuổi Bính Thìn
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2039 cho tuổi Bính Thìn
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2039 cho tuổi Bính Thìn
- » Danh sách ngày tốt tháng 06/2039 cho tuổi Bính Thìn
- » Danh sách ngày tốt tháng 07/2039 cho tuổi Bính Thìn
