Ngày Tốt Trong Tháng 12/2037 Của Tuổi Quý Dậu
Tháng 12 năm 2037 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.
Riêng với gia chủ tuổi Quý Dậu (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 12 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Dậu.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 12.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2037
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Âm: 25/10 |
Đinh Mùi |
Thành | Vĩ | +2 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 2/12 Âm: 26/10 |
Mậu Thân |
Thu | Cơ | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 3/12 Âm: 27/10 |
Kỷ Dậu |
Khai | Đẩu | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 4/12 Âm: 28/10 |
Canh Tuất |
Bế | Ngưu | +1 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 5/12 Âm: 29/10 |
Tân Hợi |
Kiến | Nữ | +0 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 6/12 Âm: 30/10 |
Nhâm Tý |
Trừ | Hư | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 7/12 Âm: 1/11 |
Quý Sửu |
Trừ | Nguy | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 8/12 Âm: 2/11 |
Giáp Dần |
Mãn | Thất | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 9/12 Âm: 3/11 |
Ất Mão |
Bình | Bích | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 10/12 Âm: 4/11 |
Bính Thìn |
Định | Khuê | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 11/12 Âm: 5/11 |
Đinh Tỵ |
Chấp | Lâu | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 12/12 Âm: 6/11 |
Mậu Ngọ |
Phá | Vị | +1 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 13/12 Âm: 7/11 |
Kỷ Mùi |
Nguy | Mão | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 14/12 Âm: 8/11 |
Canh Thân |
Thành | Tất | +3 Cát / -1 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 15/12 Âm: 9/11 |
Tân Dậu |
Thu | Chủy | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 16/12 Âm: 10/11 |
Nhâm Tuất |
Khai | Sâm | +2 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 17/12 Âm: 11/11 |
Quý Hợi |
Bế | Tỉnh | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 18/12 Âm: 12/11 |
Giáp Tý |
Kiến | Quỷ | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 19/12 Âm: 13/11 |
Ất Sửu |
Trừ | Liễu | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 20/12 Âm: 14/11 |
Bính Dần |
Mãn | Tinh | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 21/12 Âm: 15/11 |
Đinh Mão |
Bình | Trương | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 22/12 Âm: 16/11 |
Mậu Thìn |
Định | Dực | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 23/12 Âm: 17/11 |
Kỷ Tỵ |
Chấp | Chẩn | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 24/12 Âm: 18/11 |
Canh Ngọ |
Phá | Giác | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 25/12 Âm: 19/11 |
Tân Mùi |
Nguy | Cang | +0 Cát / -0 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 26/12 Âm: 20/11 |
Nhâm Thân |
Thành | Đê | +4 Cát / -1 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 27/12 Âm: 21/11 |
Quý Dậu |
Thu | Phòng | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 28/12 Âm: 22/11 |
Giáp Tuất |
Khai | Tâm | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 29/12 Âm: 23/11 |
Ất Hợi |
Bế | Vĩ | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 30/12 Âm: 24/11 |
Bính Tý |
Kiến | Cơ | +0 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 31/12 Âm: 25/11 |
Đinh Sửu |
Trừ | Đẩu | +1 Cát / -0 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 11/2037 cho tuổi Quý Dậu
- » Danh sách ngày tốt tháng 01/2038 cho tuổi Quý Dậu
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2038 cho tuổi Quý Dậu
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2038 cho tuổi Quý Dậu
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2038 cho tuổi Quý Dậu
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2038 cho tuổi Quý Dậu
