Ngày Tốt Trong Tháng 11/2069 Của Tuổi Canh Dần

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 11 năm 2069. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Dần (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 11 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Dần.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 11.

Lá số: Bản mệnh Tùng Bách Mộc (Mộc) - Cầm tinh: Canh Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 11/2069 của tuổi Canh Dần gồm: 11/11, 30/11. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 11/2069

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/11
Âm: 18/9
Ất
Sửu
Bình Lâu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/11
Âm: 19/9
Bính
Dần
Định Vị +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/11
Âm: 20/9
Đinh
Mão
Chấp Mão +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
4/11
Âm: 21/9
Mậu
Thìn
Phá Tất +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/11
Âm: 22/9
Kỷ
Tỵ
Nguy Chủy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/11
Âm: 23/9
Canh
Ngọ
Thành Sâm +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/11
Âm: 24/9
Tân
Mùi
Thành Tỉnh +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
8/11
Âm: 25/9
Nhâm
Thân
Thu Quỷ +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
9/11
Âm: 26/9
Quý
Dậu
Khai Liễu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/11
Âm: 27/9
Giáp
Tuất
Bế Tinh +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/11
Âm: 28/9
Ất
Hợi
Kiến Trương +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
12/11
Âm: 29/9
Bính
Trừ Dực +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
13/11
Âm: 30/9
Đinh
Sửu
Mãn Chẩn +1 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
14/11
Âm: 1/10
Mậu
Dần
Bình Giác +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
15/11
Âm: 2/10
Kỷ
Mão
Định Cang +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
16/11
Âm: 3/10
Canh
Thìn
Chấp Đê +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/11
Âm: 4/10
Tân
Tỵ
Phá Phòng +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
18/11
Âm: 5/10
Nhâm
Ngọ
Nguy Tâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/11
Âm: 6/10
Quý
Mùi
Thành +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
20/11
Âm: 7/10
Giáp
Thân
Thu +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
21/11
Âm: 8/10
Ất
Dậu
Khai Đẩu +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/11
Âm: 9/10
Bính
Tuất
Bế Ngưu +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
23/11
Âm: 10/10
Đinh
Hợi
Kiến Nữ +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
24/11
Âm: 11/10
Mậu
Trừ +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
25/11
Âm: 12/10
Kỷ
Sửu
Mãn Nguy +1 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
26/11
Âm: 13/10
Canh
Dần
Bình Thất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/11
Âm: 14/10
Tân
Mão
Định Bích +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/11
Âm: 15/10
Nhâm
Thìn
Chấp Khuê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/11
Âm: 16/10
Quý
Tỵ
Phá Lâu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
30/11
Âm: 17/10
Giáp
Ngọ
Nguy Vị +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết