Ngày Tốt Trong Tháng 4/2070 Của Tuổi Canh Dần

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 4 năm 2070. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Dần (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 4 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Dần.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 4.

Lá số: Bản mệnh Tùng Bách Mộc (Mộc) - Cầm tinh: Canh Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 4/2070 của tuổi Canh Dần gồm: 04/04, 26/04. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 4/2070

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/4
Âm: 21/2
Bính
Thân
Chấp Dực +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
2/4
Âm: 22/2
Đinh
Dậu
Phá Chẩn +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/4
Âm: 23/2
Mậu
Tuất
Nguy Giác +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/4
Âm: 24/2
Kỷ
Hợi
Thành Cang +3 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
5/4
Âm: 25/2
Canh
Thành Đê +3 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
6/4
Âm: 26/2
Tân
Sửu
Thu Phòng +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
7/4
Âm: 27/2
Nhâm
Dần
Khai Tâm +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/4
Âm: 28/2
Quý
Mão
Bế +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
9/4
Âm: 29/2
Giáp
Thìn
Kiến +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
10/4
Âm: 30/2
Ất
Tỵ
Trừ Đẩu +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
11/4
Âm: 1/3
Bính
Ngọ
Mãn Ngưu +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
12/4
Âm: 2/3
Đinh
Mùi
Bình Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/4
Âm: 3/3
Mậu
Thân
Định +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
14/4
Âm: 4/3
Kỷ
Dậu
Chấp Nguy +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
15/4
Âm: 5/3
Canh
Tuất
Phá Thất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/4
Âm: 6/3
Tân
Hợi
Nguy Bích +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/4
Âm: 7/3
Nhâm
Thành Khuê +5 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/4
Âm: 8/3
Quý
Sửu
Thu Lâu +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
19/4
Âm: 9/3
Giáp
Dần
Khai Vị +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/4
Âm: 10/3
Ất
Mão
Bế Mão +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
21/4
Âm: 11/3
Bính
Thìn
Kiến Tất +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
22/4
Âm: 12/3
Đinh
Tỵ
Trừ Chủy +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
23/4
Âm: 13/3
Mậu
Ngọ
Mãn Sâm +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/4
Âm: 14/3
Kỷ
Mùi
Bình Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/4
Âm: 15/3
Canh
Thân
Định Quỷ +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
26/4
Âm: 16/3
Tân
Dậu
Chấp Liễu +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/4
Âm: 17/3
Nhâm
Tuất
Phá Tinh +2 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
28/4
Âm: 18/3
Quý
Hợi
Nguy Trương +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/4
Âm: 19/3
Giáp
Thành Dực +3 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
30/4
Âm: 20/3
Ất
Sửu
Thu Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết