Ngày Tốt Trong Tháng 11/2066 Của Tuổi Ất Mùi

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 11 năm 2066. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Ất Mùi (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 11 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Mùi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 11.

Lá số: Bản mệnh Sa Trung Kim (Kim) - Cầm tinh: Ất Mùi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 11/2066 của tuổi Ất Mùi gồm: 02/11, 03/11, 15/11, 16/11. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 11/2066

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/11
Âm: 14/9
Kỷ
Dậu
Bế Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/11
Âm: 15/9
Canh
Tuất
Kiến Thất +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
3/11
Âm: 16/9
Tân
Hợi
Trừ Bích +0 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
4/11
Âm: 17/9
Nhâm
Mãn Khuê +0 Cát / -1 Hung 0/10 - Xấu Xem chi tiết
5/11
Âm: 18/9
Quý
Sửu
Bình Lâu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
6/11
Âm: 19/9
Giáp
Dần
Định Vị +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/11
Âm: 20/9
Ất
Mão
Định Mão +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
8/11
Âm: 21/9
Bính
Thìn
Chấp Tất +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/11
Âm: 22/9
Đinh
Tỵ
Phá Chủy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/11
Âm: 23/9
Mậu
Ngọ
Nguy Sâm +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/11
Âm: 24/9
Kỷ
Mùi
Thành Tỉnh +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
12/11
Âm: 25/9
Canh
Thân
Thu Quỷ +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/11
Âm: 26/9
Tân
Dậu
Khai Liễu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/11
Âm: 27/9
Nhâm
Tuất
Bế Tinh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/11
Âm: 28/9
Quý
Hợi
Kiến Trương +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/11
Âm: 29/9
Giáp
Trừ Dực +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
17/11
Âm: 1/10
Ất
Sửu
Mãn Chẩn +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
18/11
Âm: 2/10
Bính
Dần
Bình Giác +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
19/11
Âm: 3/10
Đinh
Mão
Định Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/11
Âm: 4/10
Mậu
Thìn
Chấp Đê +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/11
Âm: 5/10
Kỷ
Tỵ
Phá Phòng +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/11
Âm: 6/10
Canh
Ngọ
Nguy Tâm +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
23/11
Âm: 7/10
Tân
Mùi
Thành +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/11
Âm: 8/10
Nhâm
Thân
Thu +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/11
Âm: 9/10
Quý
Dậu
Khai Đẩu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/11
Âm: 10/10
Giáp
Tuất
Bế Ngưu +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
27/11
Âm: 11/10
Ất
Hợi
Kiến Nữ +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
28/11
Âm: 12/10
Bính
Trừ +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
29/11
Âm: 13/10
Đinh
Sửu
Mãn Nguy +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
30/11
Âm: 14/10
Mậu
Dần
Bình Thất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết