Ngày Tốt Trong Tháng 11/2063 Của Tuổi Đinh Mão
Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 11 năm 2063. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.
Riêng với gia chủ tuổi Đinh Mão (mệnh Hỏa), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 11 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Đinh Mão.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 11.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 11/2063
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Âm: 11/9 |
Quý Tỵ |
Nguy | Đẩu | +0 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 2/11 Âm: 12/9 |
Giáp Ngọ |
Thành | Ngưu | +2 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 3/11 Âm: 13/9 |
Ất Mùi |
Thu | Nữ | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 4/11 Âm: 14/9 |
Bính Thân |
Khai | Hư | +3 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 5/11 Âm: 15/9 |
Đinh Dậu |
Bế | Nguy | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 6/11 Âm: 16/9 |
Mậu Tuất |
Kiến | Thất | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 7/11 Âm: 17/9 |
Kỷ Hợi |
Trừ | Bích | +0 Cát / -0 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 8/11 Âm: 18/9 |
Canh Tý |
Trừ | Khuê | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 9/11 Âm: 19/9 |
Tân Sửu |
Mãn | Lâu | +1 Cát / -2 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 10/11 Âm: 20/9 |
Nhâm Dần |
Bình | Vị | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 11/11 Âm: 21/9 |
Quý Mão |
Định | Mão | +1 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 12/11 Âm: 22/9 |
Giáp Thìn |
Chấp | Tất | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 13/11 Âm: 23/9 |
Ất Tỵ |
Phá | Chủy | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 14/11 Âm: 24/9 |
Bính Ngọ |
Nguy | Sâm | +0 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 15/11 Âm: 25/9 |
Đinh Mùi |
Thành | Tỉnh | +2 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 16/11 Âm: 26/9 |
Mậu Thân |
Thu | Quỷ | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 17/11 Âm: 27/9 |
Kỷ Dậu |
Khai | Liễu | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 18/11 Âm: 28/9 |
Canh Tuất |
Bế | Tinh | +1 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 19/11 Âm: 29/9 |
Tân Hợi |
Kiến | Trương | +0 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 20/11 Âm: 1/10 |
Nhâm Tý |
Trừ | Dực | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 21/11 Âm: 2/10 |
Quý Sửu |
Mãn | Chẩn | +1 Cát / -2 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 22/11 Âm: 3/10 |
Giáp Dần |
Bình | Giác | +2 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 23/11 Âm: 4/10 |
Ất Mão |
Định | Cang | +2 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 24/11 Âm: 5/10 |
Bính Thìn |
Chấp | Đê | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 25/11 Âm: 6/10 |
Đinh Tỵ |
Phá | Phòng | +0 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 26/11 Âm: 7/10 |
Mậu Ngọ |
Nguy | Tâm | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 27/11 Âm: 8/10 |
Kỷ Mùi |
Thành | Vĩ | +2 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 28/11 Âm: 9/10 |
Canh Thân |
Thu | Cơ | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 29/11 Âm: 10/10 |
Tân Dậu |
Khai | Đẩu | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 30/11 Âm: 11/10 |
Nhâm Tuất |
Bế | Ngưu | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 10/2063 cho tuổi Đinh Mão
- » Danh sách ngày tốt tháng 12/2063 cho tuổi Đinh Mão
- » Danh sách ngày tốt tháng 01/2064 cho tuổi Đinh Mão
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2064 cho tuổi Đinh Mão
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2064 cho tuổi Đinh Mão
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2064 cho tuổi Đinh Mão
