Ngày Tốt Trong Tháng 11/2037 Của Tuổi Đinh Sửu

Xem ngày tốt xấu tháng 11/2037 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Đinh Sửu (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 11 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Đinh Sửu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 11.

Lá số: Bản mệnh Giản Hạ Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Đinh Sửu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 11/2037 của tuổi Đinh Sửu gồm: 05/11, 18/11. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 11/2037

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/11
Âm: 24/9
Đinh
Sửu
Bình Phòng +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
2/11
Âm: 25/9
Mậu
Dần
Định Tâm +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/11
Âm: 26/9
Kỷ
Mão
Chấp +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
4/11
Âm: 27/9
Canh
Thìn
Phá +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/11
Âm: 28/9
Tân
Tỵ
Nguy Đẩu +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/11
Âm: 29/9
Nhâm
Ngọ
Thành Ngưu +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/11
Âm: 1/10
Quý
Mùi
Thành Nữ +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
8/11
Âm: 2/10
Giáp
Thân
Thu +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/11
Âm: 3/10
Ất
Dậu
Khai Nguy +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/11
Âm: 4/10
Bính
Tuất
Bế Thất +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
11/11
Âm: 5/10
Đinh
Hợi
Kiến Bích +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/11
Âm: 6/10
Mậu
Trừ Khuê +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
13/11
Âm: 7/10
Kỷ
Sửu
Mãn Lâu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/11
Âm: 8/10
Canh
Dần
Bình Vị +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
15/11
Âm: 9/10
Tân
Mão
Định Mão +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
16/11
Âm: 10/10
Nhâm
Thìn
Chấp Tất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/11
Âm: 11/10
Quý
Tỵ
Phá Chủy +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
18/11
Âm: 12/10
Giáp
Ngọ
Nguy Sâm +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
19/11
Âm: 13/10
Ất
Mùi
Thành Tỉnh +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
20/11
Âm: 14/10
Bính
Thân
Thu Quỷ +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/11
Âm: 15/10
Đinh
Dậu
Khai Liễu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/11
Âm: 16/10
Mậu
Tuất
Bế Tinh +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
23/11
Âm: 17/10
Kỷ
Hợi
Kiến Trương +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
24/11
Âm: 18/10
Canh
Trừ Dực +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/11
Âm: 19/10
Tân
Sửu
Mãn Chẩn +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
26/11
Âm: 20/10
Nhâm
Dần
Bình Giác +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/11
Âm: 21/10
Quý
Mão
Định Cang +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
28/11
Âm: 22/10
Giáp
Thìn
Chấp Đê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/11
Âm: 23/10
Ất
Tỵ
Phá Phòng +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/11
Âm: 24/10
Bính
Ngọ
Nguy Tâm +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết