Ngày Tốt Trong Tháng 2/2038 Của Tuổi Đinh Sửu

Tháng 2 năm 2038 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Đinh Sửu (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 2 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Đinh Sửu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 2.

Lá số: Bản mệnh Giản Hạ Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Đinh Sửu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 2/2038 của tuổi Đinh Sửu gồm: 02/02, 04/02, 15/02, 28/02. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 2/2038

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/2
Âm: 28/12
Kỷ
Dậu
Thành Nguy +3 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/2
Âm: 29/12
Canh
Tuất
Thu Thất +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
3/2
Âm: 30/12
Tân
Hợi
Khai Bích +1 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
4/2
Âm: 1/1
Nhâm
Khai Khuê +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
5/2
Âm: 2/1
Quý
Sửu
Bế Lâu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
6/2
Âm: 3/1
Giáp
Dần
Kiến Vị +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/2
Âm: 4/1
Ất
Mão
Trừ Mão +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
8/2
Âm: 5/1
Bính
Thìn
Mãn Tất +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/2
Âm: 6/1
Đinh
Tỵ
Bình Chủy +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/2
Âm: 7/1
Mậu
Ngọ
Định Sâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/2
Âm: 8/1
Kỷ
Mùi
Chấp Tỉnh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
12/2
Âm: 9/1
Canh
Thân
Phá Quỷ +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
13/2
Âm: 10/1
Tân
Dậu
Nguy Liễu +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
14/2
Âm: 11/1
Nhâm
Tuất
Thành Tinh +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/2
Âm: 12/1
Quý
Hợi
Thu Trương +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/2
Âm: 13/1
Giáp
Khai Dực +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/2
Âm: 14/1
Ất
Sửu
Bế Chẩn +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/2
Âm: 15/1
Bính
Dần
Kiến Giác +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
19/2
Âm: 16/1
Đinh
Mão
Trừ Cang +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
20/2
Âm: 17/1
Mậu
Thìn
Mãn Đê +0 Cát / -3 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
21/2
Âm: 18/1
Kỷ
Tỵ
Bình Phòng +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/2
Âm: 19/1
Canh
Ngọ
Định Tâm +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
23/2
Âm: 20/1
Tân
Mùi
Chấp +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
24/2
Âm: 21/1
Nhâm
Thân
Phá +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
25/2
Âm: 22/1
Quý
Dậu
Nguy Đẩu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/2
Âm: 23/1
Giáp
Tuất
Thành Ngưu +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/2
Âm: 24/1
Ất
Hợi
Thu Nữ +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
28/2
Âm: 25/1
Bính
Khai +3 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết