Ngày Tốt Trong Tháng 11/2015 Của Tuổi Nhâm Tuất

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 11 năm 2015. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Nhâm Tuất (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 11 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Nhâm Tuất.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 11.

Lá số: Bản mệnh Đại Hải Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Nhâm Tuất (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 11/2015 của tuổi Nhâm Tuất gồm: 10/11, 11/11, 23/11, 26/11. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 11/2015

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/11
Âm: 20/9
Tân
Tỵ
Nguy Phòng +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
2/11
Âm: 21/9
Nhâm
Ngọ
Thành Tâm +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/11
Âm: 22/9
Quý
Mùi
Thu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/11
Âm: 23/9
Giáp
Thân
Khai +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/11
Âm: 24/9
Ất
Dậu
Bế Đẩu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
6/11
Âm: 25/9
Bính
Tuất
Kiến Ngưu +4 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/11
Âm: 26/9
Đinh
Hợi
Trừ Nữ +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
8/11
Âm: 27/9
Mậu
Trừ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/11
Âm: 28/9
Kỷ
Sửu
Mãn Nguy +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
10/11
Âm: 29/9
Canh
Dần
Bình Thất +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
11/11
Âm: 30/9
Tân
Mão
Định Bích +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
12/11
Âm: 1/10
Nhâm
Thìn
Chấp Khuê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
13/11
Âm: 2/10
Quý
Tỵ
Phá Lâu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
14/11
Âm: 3/10
Giáp
Ngọ
Nguy Vị +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/11
Âm: 4/10
Ất
Mùi
Thành Mão +3 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
16/11
Âm: 5/10
Bính
Thân
Thu Tất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/11
Âm: 6/10
Đinh
Dậu
Khai Chủy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/11
Âm: 7/10
Mậu
Tuất
Bế Sâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/11
Âm: 8/10
Kỷ
Hợi
Kiến Tỉnh +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
20/11
Âm: 9/10
Canh
Trừ Quỷ +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
21/11
Âm: 10/10
Tân
Sửu
Mãn Liễu +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
22/11
Âm: 11/10
Nhâm
Dần
Bình Tinh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/11
Âm: 12/10
Quý
Mão
Định Trương +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
24/11
Âm: 13/10
Giáp
Thìn
Chấp Dực +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
25/11
Âm: 14/10
Ất
Tỵ
Phá Chẩn +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/11
Âm: 15/10
Bính
Ngọ
Nguy Giác +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/11
Âm: 16/10
Đinh
Mùi
Thành Cang +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
28/11
Âm: 17/10
Mậu
Thân
Thu Đê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/11
Âm: 18/10
Kỷ
Dậu
Khai Phòng +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/11
Âm: 19/10
Canh
Tuất
Bế Tâm +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết