Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 10/2210

Tháng 10 năm 2210 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 10 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 10.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 10/2210 của tuổi Quý Tỵ gồm: 03/10, 14/10, 26/10. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2210

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/10
Âm: 13/8
Nhâm
Bình Tất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/10
Âm: 14/8
Quý
Sửu
Định Chủy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/10
Âm: 15/8
Giáp
Dần
Chấp Sâm +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
4/10
Âm: 16/8
Ất
Mão
Phá Tỉnh +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
5/10
Âm: 17/8
Bính
Thìn
Nguy Quỷ +2 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
6/10
Âm: 18/8
Đinh
Tỵ
Thành Liễu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/10
Âm: 19/8
Mậu
Ngọ
Thu Tinh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
8/10
Âm: 20/8
Kỷ
Mùi
Khai Trương +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/10
Âm: 21/8
Canh
Thân
Khai Dực +1 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
10/10
Âm: 22/8
Tân
Dậu
Bế Chẩn +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/10
Âm: 23/8
Nhâm
Tuất
Kiến Giác +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/10
Âm: 24/8
Quý
Hợi
Trừ Cang +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
13/10
Âm: 25/8
Giáp
Mãn Đê +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
14/10
Âm: 26/8
Ất
Sửu
Bình Phòng +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
15/10
Âm: 27/8
Bính
Dần
Định Tâm +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/10
Âm: 28/8
Đinh
Mão
Chấp +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
17/10
Âm: 29/8
Mậu
Thìn
Phá +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/10
Âm: 30/8
Kỷ
Tỵ
Nguy Đẩu +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
19/10
Âm: 1/9
Canh
Ngọ
Thành Ngưu +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/10
Âm: 2/9
Tân
Mùi
Thu Nữ +1 Cát / -1 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
21/10
Âm: 3/9
Nhâm
Thân
Khai +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/10
Âm: 4/9
Quý
Dậu
Bế Nguy +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
23/10
Âm: 5/9
Giáp
Tuất
Kiến Thất +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/10
Âm: 6/9
Ất
Hợi
Trừ Bích +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
25/10
Âm: 7/9
Bính
Mãn Khuê +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/10
Âm: 8/9
Đinh
Sửu
Bình Lâu +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/10
Âm: 9/9
Mậu
Dần
Định Vị +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/10
Âm: 10/9
Kỷ
Mão
Chấp Mão +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
29/10
Âm: 11/9
Canh
Thìn
Phá Tất +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
30/10
Âm: 12/9
Tân
Tỵ
Nguy Chủy +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
31/10
Âm: 13/9
Nhâm
Ngọ
Thành Sâm +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết