Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 10/2194

Xem ngày tốt xấu tháng 10/2194 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 10 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 10.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 10/2194 của tuổi Quý Tỵ gồm: 02/10, 08/10, 15/10, 22/10. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2194

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/10
Âm: 18/8
Kỷ
Sửu
Định Chẩn +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/10
Âm: 19/8
Canh
Dần
Chấp Giác +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
3/10
Âm: 20/8
Tân
Mão
Phá Cang +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/10
Âm: 21/8
Nhâm
Thìn
Nguy Đê +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
5/10
Âm: 22/8
Quý
Tỵ
Thành Phòng +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/10
Âm: 23/8
Giáp
Ngọ
Thu Tâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/10
Âm: 24/8
Ất
Mùi
Khai +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/10
Âm: 25/8
Bính
Thân
Khai +3 Cát / -2 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
9/10
Âm: 26/8
Đinh
Dậu
Bế Đẩu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
10/10
Âm: 27/8
Mậu
Tuất
Kiến Ngưu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/10
Âm: 28/8
Kỷ
Hợi
Trừ Nữ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
12/10
Âm: 29/8
Canh
Mãn +0 Cát / -1 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
13/10
Âm: 30/8
Tân
Sửu
Bình Nguy +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
14/10
Âm: 1/9
Nhâm
Dần
Định Thất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/10
Âm: 2/9
Quý
Mão
Chấp Bích +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/10
Âm: 3/9
Giáp
Thìn
Phá Khuê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/10
Âm: 4/9
Ất
Tỵ
Nguy Lâu +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
18/10
Âm: 5/9
Bính
Ngọ
Thành Vị +4 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/10
Âm: 6/9
Đinh
Mùi
Thu Mão +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
20/10
Âm: 7/9
Mậu
Thân
Khai Tất +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/10
Âm: 8/9
Kỷ
Dậu
Bế Chủy +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
22/10
Âm: 9/9
Canh
Tuất
Kiến Sâm +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
23/10
Âm: 10/9
Tân
Hợi
Trừ Tỉnh +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
24/10
Âm: 11/9
Nhâm
Mãn Quỷ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
25/10
Âm: 12/9
Quý
Sửu
Bình Liễu +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
26/10
Âm: 13/9
Giáp
Dần
Định Tinh +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/10
Âm: 14/9
Ất
Mão
Chấp Trương +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/10
Âm: 15/9
Bính
Thìn
Phá Dực +3 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
29/10
Âm: 16/9
Đinh
Tỵ
Nguy Chẩn +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
30/10
Âm: 17/9
Mậu
Ngọ
Thành Giác +2 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/10
Âm: 18/9
Kỷ
Mùi
Thu Cang +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết