Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 10/2098

Xem ngày tốt xấu tháng 10/2098 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 10 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 10.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 10/2098 của tuổi Quý Tỵ gồm: 31/10. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2098

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/10
Âm: 7/9
Bính
Dần
Chấp Sâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/10
Âm: 8/9
Đinh
Mão
Phá Tỉnh +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
3/10
Âm: 9/9
Mậu
Thìn
Nguy Quỷ +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
4/10
Âm: 10/9
Kỷ
Tỵ
Thành Liễu +2 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
5/10
Âm: 11/9
Canh
Ngọ
Thu Tinh +1 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
6/10
Âm: 12/9
Tân
Mùi
Khai Trương +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/10
Âm: 13/9
Nhâm
Thân
Bế Dực +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/10
Âm: 14/9
Quý
Dậu
Bế Chẩn +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/10
Âm: 15/9
Giáp
Tuất
Kiến Giác +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
10/10
Âm: 16/9
Ất
Hợi
Trừ Cang +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
11/10
Âm: 17/9
Bính
Mãn Đê +2 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
12/10
Âm: 18/9
Đinh
Sửu
Bình Phòng +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/10
Âm: 19/9
Mậu
Dần
Định Tâm +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/10
Âm: 20/9
Kỷ
Mão
Chấp +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
15/10
Âm: 21/9
Canh
Thìn
Phá +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
16/10
Âm: 22/9
Tân
Tỵ
Nguy Đẩu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/10
Âm: 23/9
Nhâm
Ngọ
Thành Ngưu +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/10
Âm: 24/9
Quý
Mùi
Thu Nữ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
19/10
Âm: 25/9
Giáp
Thân
Khai +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/10
Âm: 26/9
Ất
Dậu
Bế Nguy +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
21/10
Âm: 27/9
Bính
Tuất
Kiến Thất +4 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/10
Âm: 28/9
Đinh
Hợi
Trừ Bích +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
23/10
Âm: 29/9
Mậu
Mãn Khuê +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/10
Âm: 1/10
Kỷ
Sửu
Bình Lâu +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
25/10
Âm: 2/10
Canh
Dần
Định Vị +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/10
Âm: 3/10
Tân
Mão
Chấp Mão +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/10
Âm: 4/10
Nhâm
Thìn
Phá Tất +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
28/10
Âm: 5/10
Quý
Tỵ
Nguy Chủy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/10
Âm: 6/10
Giáp
Ngọ
Thành Sâm +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/10
Âm: 7/10
Ất
Mùi
Thu Tỉnh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/10
Âm: 8/10
Bính
Thân
Khai Quỷ +3 Cát / -2 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết