Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 1/2099

Tháng 1 năm 2099 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 1 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 1.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt tốt trong tháng 1/2099 của tuổi Quý Tỵ gồm: 06/01, 20/01. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 1/2099

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/1
Âm: 11/12
Mậu
Tuất
Khai Giác +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
2/1
Âm: 12/12
Kỷ
Hợi
Bế Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
3/1
Âm: 13/12
Canh
Kiến Đê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/1
Âm: 14/12
Tân
Sửu
Trừ Phòng +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/1
Âm: 15/12
Nhâm
Dần
Trừ Tâm +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
6/1
Âm: 16/12
Quý
Mão
Mãn +0 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
7/1
Âm: 17/12
Giáp
Thìn
Bình +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/1
Âm: 18/12
Ất
Tỵ
Định Đẩu +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/1
Âm: 19/12
Bính
Ngọ
Chấp Ngưu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/1
Âm: 20/12
Đinh
Mùi
Phá Nữ +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
11/1
Âm: 21/12
Mậu
Thân
Nguy +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
12/1
Âm: 22/12
Kỷ
Dậu
Thành Nguy +3 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/1
Âm: 23/12
Canh
Tuất
Thu Thất +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/1
Âm: 24/12
Tân
Hợi
Khai Bích +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
15/1
Âm: 25/12
Nhâm
Bế Khuê +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/1
Âm: 26/12
Quý
Sửu
Kiến Lâu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
17/1
Âm: 27/12
Giáp
Dần
Trừ Vị +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/1
Âm: 28/12
Ất
Mão
Mãn Mão +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
19/1
Âm: 29/12
Bính
Thìn
Bình Tất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/1
Âm: 30/12
Đinh
Tỵ
Định Chủy +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
21/1
Âm: 1/1
Mậu
Ngọ
Chấp Sâm +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
22/1
Âm: 2/1
Kỷ
Mùi
Phá Tỉnh +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/1
Âm: 3/1
Canh
Thân
Nguy Quỷ +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/1
Âm: 4/1
Tân
Dậu
Thành Liễu +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/1
Âm: 5/1
Nhâm
Tuất
Thu Tinh +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/1
Âm: 6/1
Quý
Hợi
Khai Trương +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
27/1
Âm: 7/1
Giáp
Bế Dực +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/1
Âm: 8/1
Ất
Sửu
Kiến Chẩn +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
29/1
Âm: 9/1
Bính
Dần
Trừ Giác +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
30/1
Âm: 10/1
Đinh
Mão
Mãn Cang +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
31/1
Âm: 11/1
Mậu
Thìn
Bình Đê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết