Ngày Tốt Trong Tháng 10/2084 Của Tuổi Nhâm Dần

Tháng 10 năm 2084 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Nhâm Dần (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 10 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Nhâm Dần.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 10.

Lá số: Bản mệnh Kim Bạch Kim (Kim) - Cầm tinh: Nhâm Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 10/2084 của tuổi Nhâm Dần gồm: 05/10, 10/10, 11/10, 23/10. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2084

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/10
Âm: 2/9
Quý
Sửu
Định Phòng +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/10
Âm: 3/9
Giáp
Dần
Chấp Tâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/10
Âm: 4/9
Ất
Mão
Phá +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
4/10
Âm: 5/9
Bính
Thìn
Nguy +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/10
Âm: 6/9
Đinh
Tỵ
Thành Đẩu +2 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/10
Âm: 7/9
Mậu
Ngọ
Thu Ngưu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/10
Âm: 8/9
Kỷ
Mùi
Khai Nữ +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/10
Âm: 9/9
Canh
Thân
Khai +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
9/10
Âm: 10/9
Tân
Dậu
Bế Nguy +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
10/10
Âm: 11/9
Nhâm
Tuất
Kiến Thất +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
11/10
Âm: 12/9
Quý
Hợi
Trừ Bích +0 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
12/10
Âm: 13/9
Giáp
Mãn Khuê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/10
Âm: 14/9
Ất
Sửu
Bình Lâu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/10
Âm: 15/9
Bính
Dần
Định Vị +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/10
Âm: 16/9
Đinh
Mão
Chấp Mão +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
16/10
Âm: 17/9
Mậu
Thìn
Phá Tất +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/10
Âm: 18/9
Kỷ
Tỵ
Nguy Chủy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/10
Âm: 19/9
Canh
Ngọ
Thành Sâm +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/10
Âm: 20/9
Tân
Mùi
Thu Tỉnh +1 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
20/10
Âm: 21/9
Nhâm
Thân
Khai Quỷ +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
21/10
Âm: 22/9
Quý
Dậu
Bế Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/10
Âm: 23/9
Giáp
Tuất
Kiến Tinh +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/10
Âm: 24/9
Ất
Hợi
Trừ Trương +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
24/10
Âm: 25/9
Bính
Mãn Dực +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/10
Âm: 26/9
Đinh
Sửu
Bình Chẩn +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
26/10
Âm: 27/9
Mậu
Dần
Định Giác +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/10
Âm: 28/9
Kỷ
Mão
Chấp Cang +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
28/10
Âm: 29/9
Canh
Thìn
Phá Đê +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
29/10
Âm: 1/10
Tân
Tỵ
Nguy Phòng +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
30/10
Âm: 2/10
Nhâm
Ngọ
Thành Tâm +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/10
Âm: 3/10
Quý
Mùi
Thu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết