Ngày Tốt Trong Tháng 1/2085 Của Tuổi Nhâm Dần

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 1 năm 2085. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Nhâm Dần (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 1 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Nhâm Dần.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 1.

Lá số: Bản mệnh Kim Bạch Kim (Kim) - Cầm tinh: Nhâm Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 1/2085 của tuổi Nhâm Dần gồm: 06/01, 21/01, 26/01. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 1/2085

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/1
Âm: 6/12
Ất
Dậu
Thu Nguy +1 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
2/1
Âm: 7/12
Bính
Tuất
Khai Thất +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/1
Âm: 8/12
Đinh
Hợi
Bế Bích +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
4/1
Âm: 9/12
Mậu
Kiến Khuê +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
5/1
Âm: 10/12
Kỷ
Sửu
Kiến Lâu +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/1
Âm: 11/12
Canh
Dần
Trừ Vị +2 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
7/1
Âm: 12/12
Tân
Mão
Mãn Mão +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
8/1
Âm: 13/12
Nhâm
Thìn
Bình Tất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/1
Âm: 14/12
Quý
Tỵ
Định Chủy +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/1
Âm: 15/12
Giáp
Ngọ
Chấp Sâm +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
11/1
Âm: 16/12
Ất
Mùi
Phá Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
12/1
Âm: 17/12
Bính
Thân
Nguy Quỷ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
13/1
Âm: 18/12
Đinh
Dậu
Thành Liễu +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/1
Âm: 19/12
Mậu
Tuất
Thu Tinh +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/1
Âm: 20/12
Kỷ
Hợi
Khai Trương +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/1
Âm: 21/12
Canh
Bế Dực +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/1
Âm: 22/12
Tân
Sửu
Kiến Chẩn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/1
Âm: 23/12
Nhâm
Dần
Trừ Giác +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/1
Âm: 24/12
Quý
Mão
Mãn Cang +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
20/1
Âm: 25/12
Giáp
Thìn
Bình Đê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/1
Âm: 26/12
Ất
Tỵ
Định Phòng +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
22/1
Âm: 27/12
Bính
Ngọ
Chấp Tâm +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/1
Âm: 28/12
Đinh
Mùi
Phá +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
24/1
Âm: 29/12
Mậu
Thân
Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
25/1
Âm: 30/12
Kỷ
Dậu
Thành Đẩu +3 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/1
Âm: 1/1
Canh
Tuất
Thu Ngưu +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/1
Âm: 2/1
Tân
Hợi
Khai Nữ +1 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
28/1
Âm: 3/1
Nhâm
Bế +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/1
Âm: 4/1
Quý
Sửu
Kiến Nguy +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
30/1
Âm: 5/1
Giáp
Dần
Trừ Thất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/1
Âm: 6/1
Ất
Mão
Mãn Bích +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết