Ngày Tốt Trong Tháng 10/2066 Của Tuổi Quý Tỵ

Tháng 10 năm 2066 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 10 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 10.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 10/2066 của tuổi Quý Tỵ gồm: 08/10, 19/10, 26/10. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2066

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/10
Âm: 13/8
Mậu
Dần
Chấp Ngưu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/10
Âm: 14/8
Kỷ
Mão
Phá Nữ +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/10
Âm: 15/8
Canh
Thìn
Nguy +3 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
4/10
Âm: 16/8
Tân
Tỵ
Thành Nguy +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/10
Âm: 17/8
Nhâm
Ngọ
Thu Thất +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
6/10
Âm: 18/8
Quý
Mùi
Khai Bích +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/10
Âm: 19/8
Giáp
Thân
Bế Khuê +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
8/10
Âm: 20/8
Ất
Dậu
Bế Lâu +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
9/10
Âm: 21/8
Bính
Tuất
Kiến Vị +4 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
10/10
Âm: 22/8
Đinh
Hợi
Trừ Mão +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
11/10
Âm: 23/8
Mậu
Mãn Tất +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/10
Âm: 24/8
Kỷ
Sửu
Bình Chủy +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
13/10
Âm: 25/8
Canh
Dần
Định Sâm +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/10
Âm: 26/8
Tân
Mão
Chấp Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
15/10
Âm: 27/8
Nhâm
Thìn
Phá Quỷ +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/10
Âm: 28/8
Quý
Tỵ
Nguy Liễu +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
17/10
Âm: 29/8
Giáp
Ngọ
Thành Tinh +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/10
Âm: 30/8
Ất
Mùi
Thu Trương +1 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
19/10
Âm: 1/9
Bính
Thân
Khai Dực +3 Cát / -2 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
20/10
Âm: 2/9
Đinh
Dậu
Bế Chẩn +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
21/10
Âm: 3/9
Mậu
Tuất
Kiến Giác +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/10
Âm: 4/9
Kỷ
Hợi
Trừ Cang +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
23/10
Âm: 5/9
Canh
Mãn Đê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/10
Âm: 6/9
Tân
Sửu
Bình Phòng +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
25/10
Âm: 7/9
Nhâm
Dần
Định Tâm +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/10
Âm: 8/9
Quý
Mão
Chấp +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/10
Âm: 9/9
Giáp
Thìn
Phá +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
28/10
Âm: 10/9
Ất
Tỵ
Nguy Đẩu +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
29/10
Âm: 11/9
Bính
Ngọ
Thành Ngưu +4 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/10
Âm: 12/9
Đinh
Mùi
Thu Nữ +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
31/10
Âm: 13/9
Mậu
Thân
Khai +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết