Ngày Tốt Trong Tháng 10/2063 Của Tuổi Ất Mùi
Tháng 10 năm 2063 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.
Riêng với gia chủ tuổi Ất Mùi (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 10 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Mùi.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 10.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2063
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Âm: 10/9 |
Nhâm Tuất |
Trừ | Tâm | +1 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 2/10 Âm: 11/9 |
Quý Hợi |
Mãn | Vĩ | +0 Cát / -2 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 3/10 Âm: 12/9 |
Giáp Tý |
Bình | Cơ | +0 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 4/10 Âm: 13/9 |
Ất Sửu |
Định | Đẩu | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 5/10 Âm: 14/9 |
Bính Dần |
Chấp | Ngưu | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 6/10 Âm: 15/9 |
Đinh Mão |
Phá | Nữ | +0 Cát / -3 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 7/10 Âm: 16/9 |
Mậu Thìn |
Nguy | Hư | +2 Cát / -0 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 8/10 Âm: 17/9 |
Kỷ Tỵ |
Thành | Nguy | +2 Cát / -1 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 9/10 Âm: 18/9 |
Canh Ngọ |
Thành | Thất | +2 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 10/10 Âm: 19/9 |
Tân Mùi |
Thu | Bích | +1 Cát / -1 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 11/10 Âm: 20/9 |
Nhâm Thân |
Khai | Khuê | +1 Cát / -2 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 12/10 Âm: 21/9 |
Quý Dậu |
Bế | Lâu | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 13/10 Âm: 22/9 |
Giáp Tuất |
Kiến | Vị | +2 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 14/10 Âm: 23/9 |
Ất Hợi |
Trừ | Mão | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 15/10 Âm: 24/9 |
Bính Tý |
Mãn | Tất | +2 Cát / -1 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 16/10 Âm: 25/9 |
Đinh Sửu |
Bình | Chủy | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 17/10 Âm: 26/9 |
Mậu Dần |
Định | Sâm | +1 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 18/10 Âm: 27/9 |
Kỷ Mão |
Chấp | Tỉnh | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 19/10 Âm: 28/9 |
Canh Thìn |
Phá | Quỷ | +1 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 20/10 Âm: 29/9 |
Tân Tỵ |
Nguy | Liễu | +0 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 21/10 Âm: 30/9 |
Nhâm Ngọ |
Thành | Tinh | +2 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 22/10 Âm: 1/9 |
Quý Mùi |
Thu | Trương | +1 Cát / -1 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 23/10 Âm: 2/9 |
Giáp Thân |
Khai | Dực | +1 Cát / -2 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 24/10 Âm: 3/9 |
Ất Dậu |
Bế | Chẩn | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 25/10 Âm: 4/9 |
Bính Tuất |
Kiến | Giác | +4 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 26/10 Âm: 5/9 |
Đinh Hợi |
Trừ | Cang | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 27/10 Âm: 6/9 |
Mậu Tý |
Mãn | Đê | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 28/10 Âm: 7/9 |
Kỷ Sửu |
Bình | Phòng | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 29/10 Âm: 8/9 |
Canh Dần |
Định | Tâm | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 30/10 Âm: 9/9 |
Tân Mão |
Chấp | Vĩ | +1 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 31/10 Âm: 10/9 |
Nhâm Thìn |
Phá | Cơ | +1 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 09/2063 cho tuổi Ất Mùi
- » Danh sách ngày tốt tháng 11/2063 cho tuổi Ất Mùi
- » Danh sách ngày tốt tháng 12/2063 cho tuổi Ất Mùi
- » Danh sách ngày tốt tháng 01/2064 cho tuổi Ất Mùi
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2064 cho tuổi Ất Mùi
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2064 cho tuổi Ất Mùi
