Ngày Tốt Trong Tháng 10/2058 Của Tuổi Đinh Mão

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 10 năm 2058. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Đinh Mão (mệnh Hỏa), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 10 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Đinh Mão.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 10.

Lá số: Bản mệnh Lư Trung Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Đinh Mão (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 10/2058 của tuổi Đinh Mão gồm: 03/10, 16/10, 28/10. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2058

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/10
Âm: 14/8
Bính
Thân
Bế Dực +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/10
Âm: 15/8
Đinh
Dậu
Kiến Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
3/10
Âm: 16/8
Mậu
Tuất
Trừ Giác +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
4/10
Âm: 17/8
Kỷ
Hợi
Mãn Cang +0 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
5/10
Âm: 18/8
Canh
Bình Đê +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/10
Âm: 19/8
Tân
Sửu
Định Phòng +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/10
Âm: 20/8
Nhâm
Dần
Chấp Tâm +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
8/10
Âm: 21/8
Quý
Mão
Chấp +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
9/10
Âm: 22/8
Giáp
Thìn
Phá +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/10
Âm: 23/8
Ất
Tỵ
Nguy Đẩu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/10
Âm: 24/8
Bính
Ngọ
Thành Ngưu +4 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/10
Âm: 25/8
Đinh
Mùi
Thu Nữ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
13/10
Âm: 26/8
Mậu
Thân
Khai +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/10
Âm: 27/8
Kỷ
Dậu
Bế Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
15/10
Âm: 28/8
Canh
Tuất
Kiến Thất +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
16/10
Âm: 29/8
Tân
Hợi
Trừ Bích +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
17/10
Âm: 1/9
Nhâm
Mãn Khuê +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
18/10
Âm: 2/9
Quý
Sửu
Bình Lâu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
19/10
Âm: 3/9
Giáp
Dần
Định Vị +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/10
Âm: 4/9
Ất
Mão
Chấp Mão +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
21/10
Âm: 5/9
Bính
Thìn
Phá Tất +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/10
Âm: 6/9
Đinh
Tỵ
Nguy Chủy +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
23/10
Âm: 7/9
Mậu
Ngọ
Thành Sâm +2 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/10
Âm: 8/9
Kỷ
Mùi
Thu Tỉnh +1 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
25/10
Âm: 9/9
Canh
Thân
Khai Quỷ +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
26/10
Âm: 10/9
Tân
Dậu
Bế Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
27/10
Âm: 11/9
Nhâm
Tuất
Kiến Tinh +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
28/10
Âm: 12/9
Quý
Hợi
Trừ Trương +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
29/10
Âm: 13/9
Giáp
Mãn Dực +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/10
Âm: 14/9
Ất
Sửu
Bình Chẩn +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/10
Âm: 15/9
Bính
Dần
Định Giác +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết