Ngày Tốt Trong Tháng 10/2055 Của Tuổi Tân Dậu

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 10 năm 2055. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Tân Dậu (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 10 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Tân Dậu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 10.

Lá số: Bản mệnh Thạch Lựu Kim (Mộc) - Cầm tinh: Tân Dậu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 10/2055 của tuổi Tân Dậu gồm: 14/10, 20/10. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2055

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/10
Âm: 11/8
Canh
Thìn
Nguy Quỷ +3 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
2/10
Âm: 12/8
Tân
Tỵ
Thành Liễu +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/10
Âm: 13/8
Nhâm
Ngọ
Thu Tinh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/10
Âm: 14/8
Quý
Mùi
Khai Trương +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/10
Âm: 15/8
Giáp
Thân
Bế Dực +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
6/10
Âm: 16/8
Ất
Dậu
Kiến Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/10
Âm: 17/8
Bính
Tuất
Trừ Giác +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
8/10
Âm: 18/8
Đinh
Hợi
Mãn Cang +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/10
Âm: 19/8
Mậu
Mãn Đê +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/10
Âm: 20/8
Kỷ
Sửu
Bình Phòng +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
11/10
Âm: 21/8
Canh
Dần
Định Tâm +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/10
Âm: 22/8
Tân
Mão
Chấp +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
13/10
Âm: 23/8
Nhâm
Thìn
Phá +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/10
Âm: 24/8
Quý
Tỵ
Nguy Đẩu +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
15/10
Âm: 25/8
Giáp
Ngọ
Thành Ngưu +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/10
Âm: 26/8
Ất
Mùi
Thu Nữ +1 Cát / -1 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
17/10
Âm: 27/8
Bính
Thân
Khai +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/10
Âm: 28/8
Đinh
Dậu
Bế Nguy +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
19/10
Âm: 29/8
Mậu
Tuất
Kiến Thất +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/10
Âm: 1/9
Kỷ
Hợi
Trừ Bích +0 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
21/10
Âm: 2/9
Canh
Mãn Khuê +0 Cát / -1 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
22/10
Âm: 3/9
Tân
Sửu
Bình Lâu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/10
Âm: 4/9
Nhâm
Dần
Định Vị +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/10
Âm: 5/9
Quý
Mão
Chấp Mão +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
25/10
Âm: 6/9
Giáp
Thìn
Phá Tất +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
26/10
Âm: 7/9
Ất
Tỵ
Nguy Chủy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/10
Âm: 8/9
Bính
Ngọ
Thành Sâm +4 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/10
Âm: 9/9
Đinh
Mùi
Thu Tỉnh +1 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
29/10
Âm: 10/9
Mậu
Thân
Khai Quỷ +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/10
Âm: 11/9
Kỷ
Dậu
Bế Liễu +1 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
31/10
Âm: 12/9
Canh
Tuất
Kiến Tinh +2 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết